Translation of the word:
để
Vietnamese - English
- verb
- to place to cut to set to stand
- To let to leave to keep
- để bạn chờ ngoài cửa to keep a friend waiting at the door for so that in order
- để cuốn sách lên bàn To place a book on the table
- để làm gì What for
Vietnamese - French
- céder
- laisser
- mettre placer poser vulg fourrer loger
- porter
- pour afin de en vue de pour que afin que
Vietnamese - Vietnamese
- I đgt 1 Đặt vào vị trí nào để quyển sách trên bàn để tiền trong tủ 2 Giữ nguyên được trạng thái do không có tác động vào để đầu trần để ngỏ cổng để cho nó nói xong đã 3 Không gây cản trở hoặc ngăn cản để cho nó học bài để mai hẵng hay nó thích để cho nó đi Việc ấy cứ để tôi lo II trt 1 Từ biểu thị về chức năng tác dụng mục đích nào đó của điều nói tới mua nhà để
...more possible uses or suggestions for your search
[để bụng] [để cho] [để chế] [để cách] [để của] [để dành] [để dạ] [để giống] [để hở] [để kháng] [để không] [để lòng] [để lại] [để lộ] [để mà] [để mả] [để mắt] [để mặt] [để tang] [để ý] [đểnh đoảng] [đểu] [đểu cáng] [đểu giả]
The ultimative online dictionary:
Free Dictionary Translation gives you a collection of translated words and a
fully searchable database for free. For example: you can search for the
translations of the word ( simple ) in our encyclopedia for free, or simply
click on the German English or English German menu button. Free Dictionary
Translation your free source for translations online.