Translation of the word:
Là
French - English
French - Spanish
French - Italian
French - Korean
French - Russian
French - Vietnamese
- phó từ
- thán từ
- chỗ thì
- này thôi để khích lệ hay an ủi
- đó đấy chổ kia đàng kia đàng ấy
- ở chỗ
- d'ici là từ đây đến đó từ nay đến lúc ấy
- çà et là xem cà
- Asseyez vous là ngồi xuống đây
- Cet homme là người đàn ông đó
- Là là calmez vous thôi bình tỉnh lại
- Là on travaille là on s'amuse chỗ thì người ta làm việc chỗ thì người ta chơi
- Passons par là ta hãy qua nơi đó theo cách đó theo những từ đó qua đó
- Que faut il entendre par là qua đó ta phải hiểu thế nào
- Restez là ou vous êtes hãy ở lại chỗ mà anh hiện ở
- de là từ đó
- en arriver là en être là đến mức đó
- en passer par là bó buộc phải thế không làm khác được
- par là qua nơi đó gần đó
- à quelque temps de là sau đó ít lâu
Italian - English
Italian - Japanese
Italian - Dutch
Italian - Portuguese
Italian - Swedish
Italian - Chinese
Vietnamese - English
- conj
- noun
- verb
- fine silk
- then
- to bẹ
- to press iron
- bàn là an iron
- cảm thán how
- thì giờ là tiền bạc Time is money
- đẹp đẹp là how beautiful
Vietnamese - French
- marquant la conséquence non traduit
- pour
- que comme en tant que
- raser
- repasser
- égaler faire
- être constituer
- Bàn là fer à repasser
- Chúng ta là người Việt Nam nous sommes Vietnamiens
- Cô ấy được chọn là thư kí elle a été choisie comme secrétaire
- Hai với hai là bốn deux et deux font quatre
- Hành động đó là một tội cette action est un délit
- Là giám đốc anh ấy phải quản lí tốt nhà máy ấy en tant que directeur il doit bien gérer cette usine
- Máy bay là mặt đất avion qui rase le sol
- Nó đã nói là nó làm quand il l'a dit il le fait
- Tôi nghĩ là anh có lí je pense que vous avez raison
- Được coi là nhà bác học passer pour savant
Vietnamese - Vietnamese
- 1 dt Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng thường được nhuộm đen quần là áo lượt tng khăn là
- 2 đgt 1 Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp thuộc tính bản chất của người vật hiện tượng Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha tôi là nông dân ông ấy là trưởng thôn Vàng là kim loại quý 2 Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị Hai với hai là bốn Im lặng và vàng II lt 1 Từ không nhất thiết phải có mặt với nghĩa như rằng cứ nghĩ là vẫn biết là Mọi người đều cho là tốt Chị
- 3 đgt Làm phẳng quần áo vải vóc bằng bàn là là quần áo hiệu giặt là
- 4 đgt Di chuyển sát bề mặt mặt đất mặt nước cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé Chim là mặt ruộng Chiếc trực thăng là là một vòng rồi hạ cánh
...more possible uses or suggestions for your search
[Làm buồn rầu, chán nản, ngã lòng.] [Làm buồn rầu, âu sầu.] [Làm bàn, đoạt được điểm.] [Làm bù, làm rút cho kịp công việc sao lãng,] [Làm bực tức, phật ý, làm phiền.] [Làm cho dài ra. Kéo dài (thời gian).] [Làm cho hoạt động, khích động.] [Làm cho hoạt động, tác động. ] [Làm cho ngắn lại, rút ngắn, rút gọn.] [Làm cho nhọn, chuốt nhọn.] [Làm cho phù hợp, ăn khớp.] [Làm cho phải phục, phải kính nể.] [Làm cho phổ thông, phổ cập hóa. Suy rộng.] [Làm cho sạch.] [Làm cho sắc, bén, nhọn.] [Làm cho thích hợp, thích ứng, phù hợp.] [Làm cho tin, làm cho nghe theo.] [Làm cho yếu, cho suy nhược.] [Làm choáng váng, chóng mặt, xây xẩm.] [Làm chói tai, nghe chói tai.] [Làm chấn động, làm kinh ngạc.] [Làm chậm trễ, kéo dài thời gian.] [Làm chậm, làm trễ, làm muộn.] [Làm chủ được, chế ngự, trấn áp, kềm chế.] [Làm chủ, nắm vững, chế ngự.] [Làm công việc thay thế tạm.] [Làm cực nhọc, khó nhọc, vất vả, mệt nhọc. ] [Làm cực, làm khổ, làm khổ tâm, làm phiền, hành hạ.] [Làm dơ dáy, làm bẩn thỉu.] [Làm dơ, làm bẩn.] [Làm dấu, đánh dấu. Bày tỏ, biểu lộ, tỏ ra.]