Free Dictionary Translation

Navigation

English

Vietnamese

 

Translations from our English - Vietnamese dictionary

English - Vietnamese

altogether 331286 entries.

English - Vietnamese

  • 'cellist = - người chơi viôlôngxen, người chơi xelô
  • 'chutist = * danh từ
  • 'chutist = - (vt của parachutist) lính nhảy dù
  • 'd = - (thông tục)
  • 'd = - (viết tắt) của had, should, would
  • 'em = * danh từ
  • 'em = - (thông tục) (viết tắt) của them
  • 'gainst = * giới từ
  • 'gainst = - (thơ ca) (như) against
  • 'll = - (vt của will)
  • 's = - (thông tục) (như) does
  • 's = - (thông tục) (như) has
  • 's = - (thông tục) (như) is
  • 's = - (thông tục) (như) us
  • 's = - (viết tắt) của is, has, us, does
  • 's = - let 's go
  • 's = - nào chúng ta đi thôi
  • 's = = he 's done it+anh ấy đã làm việc đó rồi
  • 's = = it 's raining+trời mưa
  • 's = = she 's gone+cô ta đã đi khỏi
  • 's = = what 's he say about it?+ý kiến của anh ấy về việc đó như thế nào?
  • 's = = what 's the matter?+cái gì đấy?
  • 'shun = - ((viết tắt) của attention) nghiêm!
  • 'shun = - interj
  • 'tec = - xem tec
  • 'tis = - (vt của it is)
  • 'twas = - (vt của it was)
  • 'tween = * giới từ
  • 'tween = - (vt của between)
  • 'twere = - (vt của it were)
  • 'twill = - (viết tắt) của it will
  • 'twixt = * giới từ
  • 'twixt = - (vt của betwixt)
  • 'un = * danh từ
  • 'un = - (như one) một
  • 've = - (vt của have)
  • (logic học) = - complete i. (logic học) phép quy nạp hoàn toàn
  • (logic học) = - descending i. (logic học) phép quy nạp giảm
  • (logic học) = - electrical i. (vật lí) độ dịch (chuyển) điện
  • (logic học) = - finete i. (logic học) phép quy nạp [toán học, hữu hạn]
  • (logic học) = - informal i. (logic học) phép quy nạp xúc tích
  • (logic học) = - mathematical i. phép quy nạp toán học
  • (logic học) = - phép quy nạp bằng liệt kê
  • (logic học) = - successive i. (logic học) phép quy nạp liên tiếp
  • (logic học) = - transfinite i. (logic học) phép quy nạp siêu hạn
  • -mancy = - hình thái ghép chỉ sự đoán trước
  • -manship = - hình thái ghép có nghĩa tài nghệ
  • -ment = - hậu tố tạo danh từ có nghĩa:sự, quá trìnhthái độ, tình trạngsản phẩm, kết quả, nơi
  • -mer = - hậu tố tạo danh từ có nghĩa là polyme (trùng phân) hoặc isome (đồng phân)
  • -merous = - hình thái ghép tạo tính từ có nghĩa: có một số bộ phận nhất định
  • -th = - (hay eth) hình thái ở số từ thứ tự; kể từ thứ tự :
  • -th = - fifth
  • -th = - fourth
  • -th = - growth
  • -th = - health
  • -th = - hình thái ở một số danh từ gốc động từ; tính từ chỉ :hoạt động kết quả hoạt động :
  • -th = - sức khoẻ;
  • -th = - sự phát triển;
  • -th = - sự trồng trọt;
  • -th = - thousandth
Werbung Footer
The source for online translation: Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database. Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.