Translations from our English - Vietnamese dictionary
English - Vietnamese
altogether 331286 entries.
English - Vietnamese
- Dummy variable = - (Econ) Biến giả. + Một biến nhị phân (có - không) được đưa ra để xem xét những dịch chuyển (dịch chuyển giả) hay thay đổi ngoại sinh của độ dốc (đọ đốc giả) trong mối quan hệ kinh tế lượng.
- Dumping = - (Econ) Bán phá giá. + Việc bán một hàng hoá ở nước ngoài ở mức giá thấp hơn so với mức giá ở thị trường trong nước.
- Duopoly = - (Econ) Lưỡng độc quyền bán. + Một cơ cấu thị trường chỉ có 2 hãng. Các mô hình lý giải có ý giải thích sự xác định sản lượng và giá cả trên cơ cấu thị trường này đặt cơ sở phân tích của mình lên những giả định xem xét đến việc đưa ra quyết định trong đó có sự phụ thuộc lẫn nhau được thấy rõ.
- Duopsony = - (Econ) Lưỡng độc quyền mua. + Một thị trường chỉ có hai người mua cùng một loại sản phẩm hay dịch vụ đem trao đổi.
- Duration of unemployment = - (Econ) Thời gian thất nghiệp + Khoảng thời gian trung bình mà một cá nhân trải qua khi đăng ký thất nghiệp.
- Durbin h - statistic = - (Econ) Số thống kê Durbin - h + Số thống kê dự báo bài toán TƯƠNG QUAN CHUỖI hay các hệ số sai số trong phép hồi quy, bao gồm một biến nội sinh trễ hoãn trong trường hợp số thống kê Durbin - Watson-d thông dụng hơn không thể áp dụng được.
- Durbin- Watson = - (Econ) Số thống kê (d hoặc D.W.). + Một số thống kê dự báo về bài toán TƯƠNG QUAN CHUỖI của các hệ số sai số trong phép hồi quy.
- Dushmann's equation = - (Tech) phương trình Dushmann
- Dynamic economics = - (Econ) Kinh tế học động. + Phân tích liên thời gian về hệ thống kinh tế. Nền kinh tế có thể đi từ một điểm cân bằng này sang điểm cân bằng khác (tức là hai điểm CÂN BẰNG TĨNH SO SÁNH) hoặc có thể liên tục không đạt đến điểm cân bằng tĩnh nào.
- Dynamic externalities = - (Econ) Các ngoại hưởng động; Ngoại ứng động.
- Dynamic model = - (Econ) Mô hình kinh tế động. + Xem Dynamic economic.
- Dynamic peg = - (Econ) Tỷ giá hối đoái neo động. + Xem EXCHANGE RATE.
- Dynamic programming = - (Econ) Quy hoạch động. + Một tập hợp các kỹ thuật toán học để giải các loại bài toán chuỗi ra quyết định.
- Dynamic theories of comparative advantage. = - (Econ) Các lý thuyết động về lợi thế so sánh. + Các lý thuyết mới về thương mại quốc tế, nhấn mạnh vai trò của tính rõ ràng và sự truyền bá thônh tin trong việc giải thích hình thái thương mại quốc tế và sản xuất.
- E core = - (Tech) lõi E
- E graph = - (Tech) đồ thị E
- E layer = - (Tech) lớp E
- E notation = - (Tech) ký hiệu E (lũy thừa)
- E scan = - (Tech) quét kiểu E
- E vector = - (Tech) véctơ E
- E wave = - (Tech) sóng loại E
- E&E (energy and electronic) = - (Tech) năng lượng và điện tử
- E-H wave = - (Tech) sóng loại E-H
- E-cell = - (Tech) bộ (đếm thời gian) E
- E-plane bend = - (Tech) đoạn uốn hình mặt phẳng E (ống dẫn sóng)
- E-region = - (Tech) vùng (trường) E
- E-type constant = - (Tech) hằng số loại E
- E/R model = Entity-Relationship Model = - (Tech) mô hình tương quan thực thể
- EAROM (electrically alterable read-only memory) = - (Tech) ROM thay đổi được bằng điện
- EBCDIC (Extended Binary Code Decimal Interchange Code) = - (Tech) EBCDIC [épxiddích], Bộ Mã Hoán Chuyển Mã Thập Phân Và Nhị Phân Được Nối Dài, Bộ mã 5-bit của IBM
- EC Agricultural Livies = - (Econ) Thuế nông nghiệp của EC + Thuế do các thành viên của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU (EC) đánh vào hàng nông phẩm nhập khẩu từ các nước không phải là thành viên.
- ECGD = - (Econ) Xem EXPORT CREDITS GUARANTEE DEPARTMENT
- ECL (emitter-coupled logic) = - (Tech) mạch luận lý ghép cực phát
- ECSC = - (Econ) Xem EUROPEAN COAL AND STEEL COMMUNITY
- ECU = - (Econ) Xem EUROPEAN MONETARY SYSTEM
- EDP = - (Tech) (electronic data processing) xử lý dữ liệu điện tử
- EEC = - (Econ) Xem EUROPEAN ECONOMIC COMMUNITY
- EEROM (electrically erasable ROM) = - (Tech) ROM xoá bằng điện
- EFTA = - (Econ) Xem EUROPEAN FREE TRADE ASSOCIATION
- EGA (enhanced graphic adapter) mode = - (Tech) kiểu EGA, chế độ EGA [TN]
- EGA (enhanced graphic adapter) = - (Tech) EGA (bộ phối hợp đồ họa được tăng cường)
- EGA card = - (Tech) thẻ EGA
- EIA RS-232 interface = - (Tech) giao diện theo tiêu chuẩn RS-232 của EIA
- EIA interface = - (Tech) giao diện theo tiêu chuẩn EIA (Hội Kỹ Nghệ Điện Tử)
- EIB = - (Econ) Xem EUROPEAN INVESTMENT BANK.
- EISA (Extended Industry Standard Architecture) = - (Tech) EISA, iza (Kiến Trúc Tiêu Chuẩn Kỹ Nghệ Mở Rộng)
- EM (end of medium) = - (Tech) đoạn cuối môi thể
- EMA = - (Econ) Xem EUROPEAN MONETARY AGREEMENT
- EMCW radar = - (Tech) radda sóng liên tục biến điệu tần số
- EMS = - (Econ) Xem EUROPEAN MONETARY SYSTEM
- ENQ (Enquiry = Inquiry) = - (Tech) điều tra, chiếu hội; câu hỏi
- EOT (End of Transmission) = - (Tech) chấm dứt truyền phát
- EPROM (erasable programmable read-only memory) = - (Tech) bộ nhớ chỉ đọc, thảo chương, và xóa được (éprôm)
- EPU = - (Econ) Xem EUROPEAN PAYMENTS UNION.
- ERM = - (Econ) Xem EXCHANGE RATE MECHANISM.
- ES (Expert System) = - (Tech) Hệ Thống Chuyên Gia
- ESC (escape character) = - (Tech) ký tự thoát
- ESC key = - (Tech) phím thoát; phím khuếch trương (ký tự)
- ESD (electro-static spark) prevention = - (Tech) sự đề phòng phóng điện tĩnh
- ETB (End of Transmission Block) = - (Tech) khối chấm dứt truyền đạt
The source for online translation:
Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database.
Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.