Translations from our English - Vietnamese dictionary
English - Vietnamese
altogether 331286 entries.
English - Vietnamese
- ETX (End of Text) = - (Tech) chấm dứt văn bản
- EUA = - (Econ) Xem EUROPEAN UNIT OF ACCOUNT
- EXCLUSIVE OR (XOR) circuit = - (Tech) mạch HOẶC ĐỐI, mạch XOR
- EXNOR gate = EXCLUSIVE NOR = - (Tech) cổng KHÔNG HOẶC ĐỐI ĐẢo, cổng EXNOR
- EXOR gate = EXCLUSIVE OR = - (Tech) cổng HOẶC ĐỐI, cổng EXOR
- Earmaking = - (Econ) Dành cho mục đích riêng. + Việc gắn những yếu tố cụ thể trong CHI TIÊU CÔNG CỘNG với các khoản thu nhập huy động từ một số cụ thể. Xem BENEFIT PRINCIPLE.
- Earning = - (Econ) Thu nhập. + Cụn thuật ngữ được sử dụng theo hai cách: một để miêu tả phần lợi tức đối với nỗ lực của con người, thù lao cho đầu vào của yếu tố lao động sản xuất và nghĩa thứ hai để miêu tả thu nhập của một doanh nghiệp.
- Earnings driff = - (Econ) Khuynh hướng tăng thu nhập. + Tăng thu nhập hàng tuần vượt mức tăng MỨC LƯƠNG đã thoả thoả thuận.
- Earnings function = - (Econ) Hàm thu nhập. + Mối quan hệ hàm số giữa các mức thu nhập và các yếu tố quyết định chúng.
- Easy / tight monetary or fiscal policy = - (Econ) Chính sách tiền tệ và tài khoá lỏng/chặt; Chính sách nới lỏng / thắt chặt tiền tệ hay thu chi ngân sách.
- Easy money = - (Econ) Tiền dễ vay. + Tình trạng chung của việc vay tiền dễ dàng và rẻ trong hệ thống tài chính.
- Eccles-Jordan circuit = - (Tech) mạch xúc phát Eccles-Jordan
- Eclectic Keynesian = - (Econ) Người theo thuyết Keynes chiết trung.
- Econometric model = - (Econ) Mô hình kinh tế lượng. + Một MÔ HÌNH toán học của một nền kinh tế hay một bộ phận của một nền kinh tế mà các tham số của nó được ước tính bằng phương pháp kinh tế lượng.
- Econometrics = - (Econ) Môn kinh tế lượng. + Một nghành của thống kê học liên quan tới kiểm nghiệm các giả thuyết kinh tế và ước tính các tham số kinh tế chủ yế thông qua phương pháp HỒI QUY BỘI SỐ, mặc dù đôi khi thông qua việc sử dụng phương pháp luận phức tạp hơn.
- Economic Co-operation Administration = - (Econ) Cơ quan Hợp tác kinh tế. + Một cơ quan viện trợ kinh tế, thành lập năm 1948 do Đạo luật Trợ giúp nước ngoài của Mỹ, quản lý KẾ HOẠCH MARSHALL đối với việc phục hồi kinh tế Châu Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.
- Economic base multiplier = - (Econ) Nhân tử cơ sở kinh tế. + Một dạng của NHÂN TỬ KHU VỰC ước tính ảnh hưởng của những thay đổi trong một CƠ SỞ KINH TẾ vùng đối với toàn bộ nền kinh tế của vùng.
- Economic base = - (Econ) Cơ sở kinh tế. + Những hoạt đông kinh tế mà sự tăng trưởng và phát triển của chúng được coi là có vai trò quyết địng đối với tăng trưởng kinh tế của một vùng hay của một thị trấn.
- Economic community = - (Econ) Cộng đồng kinh tế. + Một liên minh kinh tế giữa các nước có biểu thuế quan và chính sách thương mại chung đã dỡ bỏ các hạn chế đối với thương mại giữa các nước thành viên.
- Economic cost = - (Econ) Chi phí kinh tế.
- Economic development Committee = - (Econ) Uỷ ban Phát triển kinh tế. + Xem NATIONAL ECONOMIC DEVELOPMENT COUNCIL.
- Economic development Institute = - (Econ) Viện Phát triển kinh tế. + Xem INTERNATIONAL BANK FOR RECONSTRUCTION AND DEVELOPMENT
- Economic development = - (Econ) Phát triển kinh tế. + Quá trình cải thiện mức sônngs và sự sung túc của dân chúng của các nước đang phát triển bằng cách tăng thu nhập trên đầu người.
- Economic dynamics = - (Econ) Động học kinh tế. + Xem DYNAMIC ECONOMICS
- Economic efficiency = - (Econ) Hiệu quả kinh tế. + Xem ALLCATIVE EFFICIENCY
- Economic good = - (Econ) Hàng hoá kinh tế. + Một mặt hàng khan hiếm và mặt hàng mà người ta sẽ lựa chọn nhiều hơn nếu có thể. Xem FREE GOOD.
- Economic growth = - (Econ) Tăng trưởng kinh tế. + Thường để chỉ mức tăng sản lượng thực tế của SẢN PHẨM QUỐC DÂN RÒNG, mặc dù thước đo này sẽ nhạy cảm với cách tính sản phẩm quốc dân. Xem GROWTH THEORY
- Economic imperialism = - (Econ) Đế quốc kinh tế. + Xem IMPERIALISM
- Economic liberialism = - (Econ) Chủ nghĩa tự do kinh tế. + Học thuyết ủng hộ khả năng sử dụng nhiều nhất các thị trường và các tác nhân cạnh tranh để điều phối hoạt động kinh tế.
- Economic man = - (Econ) Con người kinh tế. + Tên đặt cho vật đựoc được sáng tạo trong kinh tế học, bằng cách đó, các cá nhân được giả định là cư sử như thể họ tối đa hoá độ thoả dụng, chịu chi phối bởi những ràng buộc, trong đó hiển nhiên nhất là thu nhập.
- Economic planning = - (Econ) Hoạch định kinh tế. + Sự phối hợp một các có tổ chức các hoạt động kinh tế.
- Economic policy = - (Econ) Chính sách kinh tế. + Sự điều hành của nhà nước đối với nền kinh tế của một quốc gia.
- Economic price = - (Econ) Giá kinh tế.
- Economic profit = - (Econ) Lợi nhuận kinh tế.
- Economic rate of return = - (Econ) Tỷ suất lợi nhuận kinh tế.
- Economic rent = - (Econ) Tiền thuê kinh tế, tô kinh tế, Đặc lợi kinh tế. + Khoản tri trả cho một yếu tố sản xuất vượt mức cần thiết để giữ yếu tố đó ở mức sử dụng hiện tại.
- Economic surplus = - (Econ) Thặng dư kinh tế. + Chênh lệc giữa sản lượng của một nền kinh tế và chi phí cần thiết để sản xuất ra sản lượng đó, mà chi phí cần thiết là TIỀN CÔNG, KHẤU HAO VỐN, chi phí nguyên vật liệu.
- Economic theory of polities = - (Econ) Lý thuyết chính trị dựa trên kinh tế. + Một mô hình về hành vi chính trị giả định rằng là cử tri là những người tối đa hoá ĐỘ THOẢ DỤNG và các đảng phái chính trị là những TỔ CHỨC TỐI ĐA HOÁ PHIẾU BẦU.
- Economic union = - (Econ) Cộng đồng kinh tế. + Xem ECONOMIC COMMUNITY
- Economic welfare = - (Econ) Phúc lợi kinh tế. + Phần phúc lợi của con người xuất phts từ việc tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ.
- Economics = - (Econ) Kinh tế học. + Một ngành nghiên cứu về cách thức con người tự tổ chức để giải quyết vấn đề cơ bản về sự khan hiếm.
- Economies of learning = - (Econ) Tính kinh tế nhờ học hành; Lợi ích kinh tế do học tập + Xem LEARNING
- Economies of scale = - (Econ) Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô. + Giảm chi phí trung bình của một sản phẩm xét trong dài hạn nhờ tăng sản lượng.
- Economy of high wages = - (Econ) Nền kinh tế có tiền công cao. + Một nhận định rằng, tiền công cao sẽ dẫn đến năng suất cao; tiền công và sản phẩm lao động biên được coi là có liên hệ thuận với nhau.
- Edgeworth, Francis Ysidro = - (Econ) (1845-1926). + Giáo sư kinh tế chính trị học ở trường đại hcọ Oxford 1891-1922 và là người theo chủ nghĩa vị lợi, là người phát minh ra công cụ về đường bàng quan và đường hợp đông mà sử dụng trong thuyết hàng đổi hàng. Ông cũng nổi tiếng với công trình về các phương pháp thống kê và đặc biệt là quy luật chung của sai số, chỉ số và hàm số. Ông đã mở rộng QUY LUẬT LỢI TỨC GIẢM DẦN từ nông
- Edison accumulator = - (Tech) bình điện Edison, bình điện sắt-kền
- Edison cell = - (Tech) pin Edison
- Edison effect = - (Tech) hiệu ứng Edison
- Effective demand = - (Econ) Cầu hữu hiệu. + Tổng cầu đối với hàng hoá và dịch vụ được hỗ trợ bởi các nguồn lực để mua chúng. Xem DUAL DECISION HYPOTHESIS.
- Effective exchange rate = - (Econ) Tỷ giá hối đoái hiệu dụng
- Effective protection = - (Econ) Bảo hộ hữu dụng; Bảo hộ hữu hiệu.
- Effective rate of protection = - (Econ) Tỷ lệ bảo hộ hữu dụng; Thuế bảo hộ hữu hiệu. + Được định nghĩa là phần giá trị gia tăng, do cơ cấu thuế quan mang lại, là một phần giá trị gia tăng của thương mại tự do.
- Effective rate of return = - (Econ) Suất sinh lợi hiệu dụng.
- Effective rate of tax = - (Econ) Mức thuế hữu dụng; Thuế suất hộ hữu hiệu. + Xem AVERAGE RATE OF TAX
- Effective = - (Econ) Hiệu dụng, hiệu quả.
- Efficiency coefficient of investment = - (Econ) Hệ số hiệu qủa đầu tư. + Một cụm thuật ngữ được các nhà kinh tế Đông ÂU sử dụng để chỉ TỶ SỐ SẢN LƯỢNG/ VỐN GIA TĂNG.
- Efficiency earnings = - (Econ) Thu nhập hiệu quả. + Thu nhập trên một ĐƠN VỊ HIỆU QUẢ. Khi các nhà kinh tế học nói về khuynh hướng cạnh tranh để cân bằng thu nhập trên cùng một THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG TRONG NƯỚC nghĩa là họ muốn nói đến thu nhập hiệu qủa.
- Efficiency units = - (Econ) Đơn vị hiệu quả. + Một phương pháp đo lường lực lượng lao động thông qua đầu vào dịch vụ lao động được sử dụng.
- Efficiency wage theory = - (Econ) Lý thuyết tiền công hiệu quả. + Theo học thuyết này, SẢN PHẨM BIÊN của người lao động và tiền công mà họ được trả có liên quan với nhau.
- Efficiency wages = - (Econ) Tiền công hiệu quả; tiền lương hiệu dụng/ hiệu quả.
The source for online translation:
Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database.
Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.