Free Dictionary Translation

Navigation

English

Vietnamese

 

Translations from our English - Vietnamese dictionary

English - Vietnamese

altogether 331286 entries.

English - Vietnamese

  • Equities = - (Econ) Cổ phần + Còn được gọi là cổ phiếu thường, là những cổ phiếu ở dạng vốn phát hành của một công ty.
  • Equity capital = - (Econ) Vốn cổ phần + Xem EQUYTIES.
  • Equity = - (Econ) Công bằng + Công lý hay lẽ phải.
  • Equity = - (Econ) Vốn cổ phần.
  • Equivalance scale = - (Econ) Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi mức sống tương đương; Quy mô tương đương. + Một hệ số hoặc một quyền số được dùng để đánh giá mức thu nhập hoặc tiêu dùng mà các gia đình bắt buộc phải có trong các hoàn cảnh khác nhau để đạt được một mức sống nhất định.
  • Equivalent commodity scale = - (Econ) Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương. + Một hệ số biểu thị bằng số áp dụng cho mức tiêu dùng các hàng hoá nhất định của các giá đình trong các hoàn cảnh khác nhau để chỉ ra mức tiêu dùng mà mỗi gia đình cần có để đạt được mức sống nhất định.
  • Equivalent income scale = - (Econ) Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương + Một hệ số bằng số áp dụng đối với mức thu nhập của các gia đình cần có để đạt tới mức sống nhất định.
  • Equivalent variation = - (Econ) Mức biến động tương đương + Xem CONSUMER'S SURPLUS.
  • Error correction models (ECMs) = - (Econ) Các mô hình hiệu chỉnh sai số; Các mô hình sửa chữa sai số. + Trong phân tích và hồi quy một ECMs kết hợp các sự tác động qua lại ngắn hạn và dài hạn giữa các biến số,
  • Error learning process = - (Econ) Quá trình nhận biết sai số. + Xem ADAPTIVE EXPECTATIONS.
  • Errors variables = - (Econ) Sai số trong biến số (hay sai số trong các phép đo). + Một bài toán kinh tế lượng, theo đó các biến giải thích trong phân tích HỒI QUY được đo một cách không hoàn hảo do giá trị thực tế của chúng không thể quan sát được, hay do sự không chính xác khi ghi chép.
  • Es layer = - (Tech) lớp E thất thường, lớp Es
  • Esaki diode = - (Tech) đèn hai cực đường hầm
  • Escalators = - (Econ) Điều khoản di động giá. + Các điều khoản về phí sinh hoạt trong các ghi thoả thuận thương lượng tập thể. Các điều khoản là một cơ chế điều chỉnh định kỳ mức lương dựa trên những biến động của một chỉ số giá cả nhất định.
  • Estate duty = - (Econ) Thuế di sản (thuế tài sản thừa kế). + Dạng chủ yếu của thuế của cải ở Anh trước khi nó được thay thế bằng thuế CHUYỂN GIAO VỐN năm 1974. Thuế này được dánh giá theo suất luỹ tiến vào các tài sản của người chủ khi người này qua đời. Thuế luỹ tiến được áp dụng cho toàn bộ tài sản chứ không chỉ cho lượng gia tăng của cải.
  • Estate economy = - (Econ) Nền kinh tế đồn điền. + Thuật ngữ nói về một khu vực hay toàn bộ nền kinh tế ở một nước chậm phát triển được sử dụng để sản xuất đại quy mô lớn nông sản xuất khẩu, thường do các thế lực nước ngoài sở hữu hoặc quản lý; nền kinh tế này rất phổ biến trong thời kỳ thuộc địa.
  • Estimation = - (Econ) Sự ước lượng. + Sự xác định mang tính định lượng các tham số trong các mô hình kinh tế thông qua các số liệu thông kê.
  • Estimator = - (Econ) Phương thức ước lượng; Ước lượng. + Một công thức hay một quy trình ước lượng các con số thống kê (chẳng hạn như TRUNG BÌNH hay PHƯƠNG SAI của một biến số) hoặc các tham số của một phương trình nhân được từ số liệu.
  • Ethernet cable = - (Tech) cáp Ethernet
  • Ethernet = - (Tech) mạng Ethernet (itơnet)
  • Euclidean geometry, = - (Tech) hình học Euclide, hình học không gian, hình học ba chiều
  • Euler's theorem = - (Econ) Định lý Euler
  • Eurocurrency market = - (Econ) Thị trường tiền tệ Châu ÂU. + Một thị trường quốc tế ở nước ngoài của các đồng tiền của các nước công nghiệp lớn (phương Tây).
  • Eurodollars = - (Econ) Đola Châu Âu. + Xem EUROCURRENCY MARKET.
  • European Agricultural Guidance and Guaranted Fund = - (Econ) Quỹ Bảo đảm và Hướng dãn Nông nghiệp Châu Âu. + Một quỹ đặc biệt của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU được thành lập năm 1962 nhằm tài trợ vốn cho chính sách nông nghiệp chung của cộng đồng.
  • European Bank for Reconstruction and Development = - (Econ) Ngân hàng tái thiết và Phát triển Châu ÂU. + Được thành lập năm 1991 với số vốn 10 tỷ đơn vị tiền tệ Châu Âu nhằm thúc đẩy sự phát triển ở các nước thuộc khối Đông Âu.
  • European Coal and Steel Community = - (Econ) Cộng đồng Than và thép Châu Âu. + Tổ chức thực hiện và quản lý THỊ TRƯỜNG CHUNG về than & thép giữa 6 nước thành viên sáng lập của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU.
  • European Commom Market = - (Econ) Thị trường chung Châu Âu. + Xem European Economic Community.
  • European Community Budget = - (Econ) Ngân sách Cộng đồng Châu Âu. + Một ngân sách do các nước thành viên của cộng đồng Châu Âu đóng góp nhằm tài trợ cho các hoạt động của cộng đồng. Các khoản đóng góp từ các thành viên ở dạng 90% là doanh thu từ thuế NÔNG NGHIỆP và BIỂU THUẾ QUAN CHUNG và dưới 1% doanh thu từ thuế GIÁ TRỊ GIA TĂNG được tính cho mực đích làm hài hoà thuế giữa các nước thành viên.
  • European Community = - (Econ) Cộng đồng Châu Âu. + Một tên gọi chung của 3 tổ chức: Cộng đồng Than và thép Châu Âu, Cộng đồng kinh tế châu Âu và cộng đồng năng lượng nguyên tử Châu Âu.
  • European Currency Unit = - (Econ) Đơn vị tiền tệ Châu Âu. + Xem EUROPEAN MONETARY SYSTEM.
  • European Devolopment Fund = - (Econ) Quỹ phát triển Châu Âu. + Một quỹ đặc biệt do CỘNG ĐỒNG KINH TẾ CHÂU ÂU thành lập để cung cấp viện trợ tài chính và kỹ thuật cho các nước liên kết với Cộng đồng Châu Âu theo Hiệp Ứơc ROME, các hiệp định YAOUNDÉ và LOMÉ. Xem EUROPEAN INVESTMENT BANK.
  • European Economic Community = - (Econ) Cộng đồng Kinh tế Châu Âu. + Cộng đồng Kinh tế Châu Âu được cínhthwcs thành lập ngày 25-3-1957 theo hiệp ước Rome do chính phủ các nước Bỉ, Hà Lan, Cộng hoà liên bang Đức, Italia, Lucxămbua. Hiệp ước này đưa lại sự phát triển tự do liên minh thuế quan, loại bỏ mọi rào cản đối với sự vận động tự do của VỐN, LAO ĐỘNG và DỊCH VỤ và hình thành các chính sách vận tải và nông nghiệp giữa các nước
  • European Free Trade Association = - (Econ) Hiệp hội Mậu dịch tự do Châu Âu. + Được thành lập năm 1960 sau Hiệp định Stockholm, được Áo, Đan mạch, Nauy. Bồ Đào Nha, Thuỵ Điển, Thuỵ Sĩ, Anh thông qua. Hiệp hội đạt được các mục tiêu ban đầu của mình là thiết lập buôn bán hàng hoá công nghiệp tự do giữa các mục tiêu ban đầu của mình là thiết lập buôn bán hàng hoá công nghiệp tự do giữa các thành viên và đàm phán một hiệp ước thương mạ
  • European Fund = - (Econ) Quỹ Châu Âu. + HIỆP ƯỚC TIỀN TỆ CHÂU ÂU được hội đồng OEEC thông qua vào năm 1955, cho phép quỹ Châu Âu giúp tài trợ thâm hụt CÁN CÂN THANH TOÁN tạm thời phát sinh từ quyết định của các nước thành viên làm cho đồng tiền của mình có khả năng chuyển đổi với đồng Đôla.
  • European Investment Bank = - (Econ) Ngân hàng Đầu tư Châu Âu. + Một ngân hàng phát triển được thành lập năm 1957 theo HIỆP ƯỚC ROME, cho ra đời CỘNG ĐÔNG KINH TẾ CHÂU ÂU. Chức năng cơ bản của ngân hàng này là thúc đẩy sự phát triển của hị trường chung Châu Âu bằng cách cấp cấp các khoản vay dài hạn, bảo lãnh các khoản vay tạo điều kiện tài trợ đầu tư cho các vùng kém phát triển, các kế hoạch hiện đại hoá công nghiệp và các d
  • European Monetary Agreement = - (Econ) Hiệp định tiền tệ Châu Âu. + Hiệp định được Hội đồng TỔ CHỨC HỢP TÁC KINH TẾ CHÂU ÂU thông qua năm 1955. Hiệp định là quyết định của các nước Châu Âu nhằm làm cho đồng tiền của các nước dần dần chuyển đổi được đối với đồng đôla, bằng cách đó thay thế LIÊN MINH THANH TOÁN CHÂU ÂU bằng một hệ thống thanh toán quốc tế mới, trong đó mọi giao dịch phải được tiến hành bằng vàng hoặ
  • European Monetary Co-operation Fund = - (Econ) Quỹ hợp tác Tiền tệ Châu ÂU. + Một quỹ đặc biệt của EC hình thành năm 1973 nhằm áp dụng HIỆP ĐỊNH BASLE 1972, hiệp định này quy định các mức dao động trong trao đổi của các đồng tiền được quản lý, đựoc biết đến như con rắn tiền tệ châu Âu.
  • European Monetary Fund = - (Econ) Quỹ Tiền tệ Châu ÂU. + Xem EUROPEAN MONETARY FUND.
  • European Monetary System (EMS) = - (Econ) Hệ thống tiền tệ châu Âu. + Được áp dụng vào tháng 3-1979, hệ thống này (EMS) là một nỗ lực nhằm tạo nên một khu vực ổn định về tỷ giá hối đoái giữa các nước thành viên, vì hầu hết các thành viên đều tiến hành việc hạn chế biến động tỷ giá hối đoái của mình ở mức (+) hoặc (-) 2,25% giá trung tâm, đã thống nhất cho đồng tiền của họ.
  • European Monetary Unit of Account = - (Econ) Đơn vị Kế toán Tiền tệ Châu Âu. + Xem EUROPEAN UNIT OF ACCOUNT.
  • European Payments Union = - (Econ) Liên minh Thanh toán Châu Âu. + Năm 1950, TỔ CHỨC HỢP TÁC KINH TẾ CHÂU ÂU thành lập Liên minh Thanh toán Châu Âu, thay thế cho hệ thống các tổ chức thanh toán Châu Âu do các hiệp định thanh toán trong Châu Âu năm 1948 và năm 1949 đưa vào áp dụng. Mục đích của liên minh này tạo điều kiện choa thanh toán thặng dư hay thâm hụt đa phương giữa các nước Châu Âu (và các khu vực tiền tệ ở nước ngoài tương ứng của c
  • European Recovery Programme. = - (Econ) Chương trình Phục hưng Châu Âu. + Năm 1947, Bộ trưởng ngoại giao MỸ, tướng George Marshall đã phát biểu trong một bài diễn văn tại trường Đại học Harvard, đề nghị giúp đỡ của Mỹ đối với chương trình phục hồi nền kinh tế Châu Âu do các nước Châu Âu điều phối. Sau bài diễn văn này, các đại diện của 16 nước Tây Âu đã thành lập Uỷ ban về Hợp tác Kinh tế Châu Âu, TỔ CHỨC HỢP TÁC KINH TẾ CHÂU
  • European Regional Development Fund. = - (Econ) Quỹ Phát triển Khu vực Châu Âu. + Một quỹ đặc biệt của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU, thành lập năm 1975, nhằm làm giảm sự chênh lệch về phát triển kinh tế giữa các khu vực trong cộng đồng.
  • European Social Fund. = - (Econ) Quỹ Xã hội Châu ÂU. + Một quỹ đặc biệt của CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU, nhằm mục đích tăng cường cơ hội tìm kiếm việc làm trong cộng đồng bằng cách đảm bảo hỗ trợ tài chính để đào tạo lại công nhân, đặc biệt là những ai bị thu hẹp công việc do hoạt động của Thị trường chung Châu Âu.
  • European Unit of Account = - (Econ) Đơn vị Kế toán Châu Âu. + Là đơn vị kế toán được sử dụng trong CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU cho các mục đích như chuẩn bị ngân sách công đồng và định giá sản phẩm nông nghiệp thông qua CHÍNH SÁCH NÔNG NGHIỆP CHUNG. Vì các nước thành viện của ÉCử dụng các đồng tiền khác nhau, nên cần thiết phải tạo ra một đơn vị kế toán chung để trao đổi buôn bán công đồng.
  • Eurostat = - (Econ) Cục Thống kê của CÔNG ĐỒNG CHÂU ÂU.
  • Evolving market condition = - (Econ) Sự tiến triển của tình hình kinh tế.
  • Ex ante = - (Econ) Từ trước; Dự tính; dự định + Là mức độ đã được dự tính, dự định hay mong muốn của một hoạt động nào đó.
  • Ex post = - (Econ) từ sau; sau đó + Sau khi xảy ra một sự kiện nào đó hoặc sau một quyết định thực hiện một việc gì đó. Xem EX ANTE.
  • Exact test = - (Econ) Kiểm nghiệm chính xác. + Khi PHÂN PHỐI XÁC SUẤT của một thống kê kiểm định được biết một cách chính xác, thay cho việc một phân phối chỉ biết ở dạng gần đúng, như vậy vùng tới hạn có thể xác định được thì kiểm định ấy được gọi là kiểm định chính xác.
  • Excess burden = - (Econ) Gánh nặng thuế quá mức.
  • Excess capacity theory = - (Econ) Lý thuyết công suất dư/thừa; Thuyết thừa công suất. + Được dùng để miêu tả dự báo mô hình CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN, trong đó các hãng trong điều kiện cân bằng dài hạn sản xuất trên đoạn xuống dốc của ĐƯỜNG CHI PHÍ TRUG BÌNH dài hạn, do đó sản xuất ở mức chi phí cao hơn chi phí tối thiểu.
  • Excess capacity = - (Econ) Công suất dư; công suất thừa; Thừa năng lực, thừa công suất. + Nói một cách chặt chẽ, khi một doanh nghiệp được coi là sản xuất thừa năng lực là khi mức SẢN LƯỢNG được sản xuất ra thấp hơn mức sản lượng tại đó chi phí trung bình thấp nhất.
  • Excess demand = - (Econ) Mức cầu dư; Dư cầu. + Là tình trạng CẦU vượt CUNG ở một mức giá nào đó.
  • Excess productive capacity (Idle Excess goods) = - (Econ) Tư liệu sản xuất nhàn rỗi.
  • Excess profit = - (Econ) Lãi vượt.
  • Excess reserves = - (Econ) Khoản dự trữ dư; Dự trữ dư. + Mức chênh lệch giữa tổng số dự trữ mà ngân hàng gửi tiền Mỹ đang giữ và DỰ TRỮ BẮT BUỘC do luật pháp yêu cầu để trả nợ.
  • Excess supply = - (Econ) Mức cung dư; Dư cung + Là tình trạng CUNG vượt CẦU ở một mức giá nào đó.
  • Excess wage tax = - (Econ) Thuế chống lương vượt; Thuế chống tăng lương + Là thuế đưa ra để chống việc tăng lương quá cao nhằm làm giảm lạm phát.


The utlimative online-dictionary. Free Dictionary Translation gives you a collection of translated words and a fully searchable database for free. For example: you can search for the translations of the word lexicon in our encyclopedia for free, or simply click on the German-English or English-German menu button. Free Dictionary Translation your free source for translations online.