Translations from our English - Vietnamese dictionary
English - Vietnamese
altogether 331286 entries.
English - Vietnamese
- GDP and nation income = - (Econ) GDP và thu nhập quốc dân.
- GDP at factor cost = - (Econ) GDP theo chi phí sản xuất.
- GDP at market prices = - (Econ) GDP theo giá thị trường.
- GDP deflator = - (Econ) Hệ số khử lạm phát cho GDP.
- GDP = - (Econ) Tổng sản phẩm quốc nội. + Xem GROSS DOMESTIC PRODUCT
- GI space = - (Tech) vùng ký tự hình GI (A0-FF)
- GMT (Greenwich Mean Time) = - (Tech) giờ Grinvic, giờ quốc tế GMT
- GNP = - (Econ) Tổng sản phẩm quốc dân. + Xem GROSS NATIONAL PRODUCT.
- GS (Group Separator) = - (Tech) dấu tách nhóm
- GT-cut crystal = - (Tech) tinh thể cắt kiểu GT
- GaAs (gallium arsenide) diode = - (Tech) đèn hai cực acxênit gali
- GaAs (gallium arsenide) laser = - (Tech) bộ kích quang acxênit gali
- Gains from trade = - (Econ) Lợi ích của thương mại. + Phúc lợi tăng lên của nền kinh tế thế giới nói chung hay đối với một nước riêng, tuỳ thuộc vào quan điểm, do kết quả của việc tham gia vào thương mại quốc tế.
- Galbraith, John Kenneth = - (Econ) (1908-)
- Galilean = - (vật lí) (thuộc) Galilê
- Galloping inflation = - (Econ) Lạm phát phi mã. + Xem HYPER INFLATION.
- Game theory = - (Econ) Lý thuyết trò chơi. + Lý thuyết về việc ra quyết định hợp lý của cá nhân được thực hiện trong những điều kiện không đủ thônh tin liên quan đến những kết quả của các quyết định này.
- Gantt chart = - (Tech) biểu đồ Gantt
- Gauss pulse = - (Tech) xung Gauss (Gauxơ) (dạng chuông)
- Gauss- Markov Theorem = - (Econ) Điịnh lý Gauss- Markov.
- Gaussian curve = - (Tech) đường Gauss (Gauxơ)
- Gaussian distribution = - (Tech) phân bố Gauss (Gauxơ)
- Gaussian envelope = - (Tech) đường bao Gauss (Gauxơ)
- Gaussian function = - (Tech) hàm Gauss (Gauxơ)
- Gaussian noise = - (Tech) nhiễu Gauss (Gauxơ)
- Gaussian unit = - (Tech) đơn vị Gauss (Gauxơ)
- Gaussian = - (thuộc) Gauxơ
- Gaussmeter = - (Tech) Gauss (Gauxơ) kế, máy đo từ
- Gearing ratio = - (Econ) Tỷ số ăn khớp + Tỷ số của tài chính nợ với tổng số của nợ và tài chính vốn cổ phiếu thông thường.
- Gearing = - (Econ) Sự ăn khớp, tỷ số giữa vốn nợ và vốn cổ phần + Chỉ tiêu thể hiện tỷ lệ tương đối của vốn nợ và vốn cổ phần.
- Geiger (Muller) counter = - (Tech) đồng hồ Gêge Mule để đo độ phóng xạ
- Geissler tube = - (Tech) đèn Geissler (một loại đèn phóng điện có khí)
- General Agreement of Tariffs and Trade (GATT) = - (Econ) Hiệp định chung về thuế quan và thương mại. + Hiệp định được ký tại Hội nghị Geneva năm 1947 và có hiệu lực từ ngày 1/1/1948. Đây là một hiệp định thương mại đa phương đề ra các quy tắc tiến hành các quan hệ thương mại quốc tế và cung cấp một diễn đàn cho sự đàm phán đa phương về các giải pháp cho các vấn đề thương mại và giảm dần THUẾ QUAN và các ràng buộc khác đối với thương mại.
- General Agreement to Borrow = - (Econ) Thoả thuận Chung về Đi vay. + Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.
- General Arangement to borrow (GAB) = - (Econ) Hiệp ước vay nợ chung. + Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.
- General Classification of Economic Activities in t = - (Econ) Sự phân loại chung về các hoạt động kinh tế trong Cộng đồng châu Âu. + Sự phân loại công nghiệp của các hoạt động kinh tế trong Cộng đồng châu Âu là cách khác của sự phân loại công nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế.
- General Theory of Employment, Interest and Money = - (Econ) Lý thuyết tổng quát về Việc làm, Lãi suất và Tiền tệ. + Xem Keynes.
- General equilibrium = - (Econ) Cân bằng chung; Cân bằng tổng thể. + Tình huống trong đó tất cả các thị trường trong nền kinh tế đồng thời ở trạng thái cân bằng, nghĩa là giá cả và số lượng không đổi.
- General grant = - (Econ) Trợ cấp chung. + Xem GRANT.
- General human capital = - (Econ) Vốn nhân lực mang đặc điểm chung; vốn nhân lực chung chung.
- General linear model (GLM) = - (Econ) Mô hình tuyến tính tổng quát. + Dạng hàm số được sử dụng phổ biến nhất trong phân tích kinh tế lượng, nó đặc biệt coi biến phụ thuộc là một hàm tuyến tính của tập hợp các biến độc lập.
- General price level = - (Econ) Mức giá chung. + Mức giá chung của tất cả hàng hoá trong nền kinh tế.
- General union = - (Econ) Các nghiệp đoàn. + Nghiệp đoàn là tổ chức tập hợp công nhân ở các ngành và bao gồm nhiều nghề nghiệp khác nhau.
- Generalized Information System (GIS) = - (Tech) hệ thống thông tin được tổng quát hóa
- Generalized System of Preferences (GSP) = - (Econ) Hệ thống ưu đãi phổ cập; Hệ thống ưu đãi chung. + Theo GSP, được đề nghị tại hội nghị của Liên hợp quốc về thương mại và phát triển lần đầu tiên năm 1964 và được chấp thuận tại hội nghị lần thứ hai vào năm 1968, các nước công nghiệp đồng ý không đánh thuế nhập khẩu từ các nước đang phát triển, trong khi vẫn đánh thuế nhập khẩu đối với các nước công nghiệp khác, do đó đã tạo ra m
- Generalized Tamed Frequency Modulation (GTFM) = - (Tech) sự biến tần đã thuần và được tổng quát hóa
- Generalized least square (GLS) = - (Econ) Bình phương nhỏ nhất tổng quát. + Còn gọi là ước lượng Aitken. Một dạng ước lượng theo kiểu BÌNH PHƯƠNG NHỎ NHẤT áp dụng cho các trường hợp trong đó Ma trận phương sai - Hiệp phương sai của Thành phần nhiễu của phương trình hồi quy không có số 0 trong các vị trí ngoài đường chéo, và/ hoặc không có các phần tử thuộc đường chéo giống nhau.
- Geneva Conference = - (Econ) Hội nghị Geneva. + Xem GENERAL AGREEMENT ON TARIFFS AND TRADE.
- Geneva Round = - (Econ) Vòng đàm phán Geneva. + Tên thường gọi cho cả vòng đàm phán thứ nhất (1947) và lần đàm phán thứ tư (1955-56) trong khuôn khổ về Hiệp định chung về thuế quan và thương mại.
- Geographic frontier = - (Econ) Giới hạn địa lý. + Cụm thuật ngữ được sử dụng trong lý thuyết phát triển kinh tế để mô tả một khu vực trong đó số với số dân, khả năng kỹ thuật, sở thích và khẩu vị nhất định, sẽ xuất hiện lợi tức tăng dần từ lao động và tư bản.
- Geometric lag = - (Econ) Độ trễ cấp số nhân. + Còn gọi là độ trễ giảm dần theo số mũ.
- George, Joseph Stigler = - (Econ) (1911-1991). + Nhà kinh tế học người Mỹ và danh hiệu giáo sư xuất sắc Charles R. Walgreen tại trường Đại học Chicago. Ông được tặng giải thưởng Nobel về kinh tế năm 1982 cho tác phẩm Nghiên cứu về cấu trúc công nghiệp, chức năng của các thị trường, nguyên nhân và ảnh hưởng của luật lệ công cộng. Đóng góp của ông vào lịch sử tư duy kinh tế học cũng rất đáng kể, bắt đầu với cuốn sách đầu tay c
- Giffen good = - (Econ) Hàng hoá Giffen + Mặt hàng mà cầu về nó có xu hướng giảm khi giá giảm, vì vậy, rõ ràng là mâu thuẫn với quy luật cầu. Hàng hoá này mang tên của Robert Giffen (1937-1910), ông quan sát thấy rằng người nghèo mua bánh mỳ nhiều hơn khi giá tăng. Tình huống này xảy ra khi trị số tuyệt đối của ẢNH HƯỞNG THU NHẬP (so với giá) lớn hơn Ảnh hưởng thay thế. Co giãn của cầu đối với thu nhập đối với hàng hoá th
- Gifts tax = - (Econ) Thuế quà tặng. + Xem CAPITAL TRANSFER TAX.
- Gilbrat's law of proportionate growth = - (Econ) Luật Gilbrat về tăng trưởng theo tỷ lệ. + R.Grilbrat (các nền kinh tế không cân đối, Paris, 1931) đã có công xây dựng một mô hình mô tả quá trình tăng trưởng ngẫu nhiên bằng cách nào đó có thể tạo ra được phân bố chuẩn LOG quy mô hãng.
- Gild-edged bonds = - (Econ) Trái phiếu chính phủ có giá trị cao.
- Gilt- edged securities = - (Econ) Chứng khoán viền vàng; Chứng khoán hảo hạng. + Tất cả số nợ chính phủ, không tính trái phiếu Bộ tài chính, dưới dạng các chứng khoán có thể trao đổi được, (nghĩa là có thể bán được trên thị trường chứng khoán).
- Gini coefficient = - (Econ) Hệ số GINI. + Chỉ số về mức bất bình đẳng (thường là) của phân phối thu nhập.
- Giro system = - (Econ) Hệ thống chuyển khoản Giro + Một hệ thống thanh toán thông qua chuyển khoản các khoản tiền gửi ghi sổ, có thể thương thích với hệ thống SEC ngân hàng truyền thống nhưng khác về cơ cấu.
- Glejser test = - (Econ) Kiểm định Glejser. + Phép kiểm định được sử dụng để nhận dạng vấn đề phương sai KHÔNG THUẦN NHẤT trong Số dư của một phương trình hồi quy.
The source for online translation:
Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database.
Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.