Translations from our English - Vietnamese dictionary
English - Vietnamese
altogether 331286 entries.
English - Vietnamese
- Golay code = - (Tech) mã Gôlây
- Gold bricking = - (Econ) Hoạt động lưa dối. + Sự hạn chế sản lượng do công nhân gây ra trong khuôn khổ HỆ THỐNG THANH TOÁN KHUYẾN KHÍCH để tránh việc áp dụng các tiêu chuẩn nỗ lực làm việc cao hơn trên một đơn vị thanh toán.
- Gold certificate = - (Econ) Giấy chứng gửi vàng. + Một phương tiện ghi nợ hay giấy bạc do Bộ tài chính phát hành thể hiện ý muốn của Bộ tài chính biến một lượng vàng nhất định thành tiền.
- Gold exchange standard = - (Econ) Bản vị trao đổi bằng vàng. + Một dạng BẢN VỊ VÀNG, theo đó một nước neo giá trị đồng tiền của mình theo giá trị đồng tiền của một nước trung tâm.
- Gold export point = - (Econ) Điểm xuất khẩu vàng. + Xem Gold point.
- Gold import point = - (Econ) Điểm nhập khẩu vàng. + Xem Gold point.
- Gold market = - (Econ) Thị trường vàng. + Thị trường buôn bán vàng kim loại, tiền vàng hay vàng nén.
- Gold points = - (Econ) Các điểm vàng. + Các mức tỷ giá trao đổi mà tại đó khi một đồng tiền ở một BẢN VỊ VÀNG, thì việc mua vàng từ Ngân hàng trung ương và xuất khẩu vàng (điểm xuất khẩu vàng) hay nhập khẩu và bán nó cho ngân hàng trung ương (điểm nhập khẩu vàng) là có lợ nhuận.
- Gold reserve = - (Econ) Dự trữ vàng.
- Gold standard = - (Econ) Bản vị vàng. + Hệ thống tổ chức tiền tệ theo giá trị tiền của một nước là được xác định theo luật bằng một lượng vàng cố định, và đồng tiền trong nước có dạng tiền vàng và/ hoặc tiền giấy khi cần có thể chuyển đổi thành với tỷ lệ được xác định theo luật.
- Goldbugs = - (Econ) Những con mọt vàng.
- Golden rule of accumulation = - (Econ) Nguyên tắc vàng về tích luỹ; Quy tắc vàng của tích luỹ. + Con đường tăng trưởng cân đối trong đó mỗi một thế hệ tiết kiệm thế hệ mai sau phần thu nhập mà các thế hệ trước đó đã tiết kiệm được.
- Golden rule = - (Econ) Nguyên tắc vàng; Quy tắc vàng. + Con đường tăng trưởng tối ưu đưa ra mức tiêu dùng đầu người là bền vững và tối đa trong một nền kinh tế.
- Goldfeld - Quandt = - (Econ) Kiểm định Goldfeld - Quandt. + Tên của một phép kiểm định được sử dụng để nhận dạng vấn đề Phương sai không thuần nhất trong Số dư của một phương trình Hồi quy.
- Goodhart's law = - (Econ) Luật Goodhart. + Một quy luật mang tên nhà kinh tế Goodhart cho rằng bất cứ tổng lượng tiền nào được chọn làm biến mục tiêu thì cũng đều bị bóp méo bởi chính những hành động vào mục tiêu đó.
- Goodness of fit = - (Econ) Mức độ phù hợp. + Một cụm thuật ngữ chung mô tả mức độ phù hợp số liệu của một phương trình kinh tế lượng đựơc ứơc lượng.
- Goods = - (Econ) Các hàng hoá tốt. + Các hàng hoá hữu hình có đóng góp tích cực vào PHÚC LỢI KINH TẾ. Phân biệt với hàng xấu.
- Goodwill = - (Econ) Thiện chí. + Một thuật ngữ được sử dụng trong hạch toán tài sản vô hình thường được đo bằng sự chênh lệch giữa giá trả cho một công việc đang tiến hành và giá trị trên giấy của nó.
- Gopher = - (Tech) Gopher (tên một hệ thống hoa tiêu khách chủ để truy cập thông tin trên mạng)
- Gosplan = - (Econ) Uỷ ban kế hoạch (Liên Xô). + Một thuật ngữ tiếng Nga chỉ Uỷ ban kế hoạch nhà nước trước đây ở Liên Xô. Nó có trách nhiệm đề ra các kế hoạch sản xuất và chuyển cho các tổ chức thích hợp để thi hành.
- Government Nation Mortgage Association (GNMA) = - (Econ) Hiệp hội cầm cố quốc gia của Chính phủ. + Cơ quan của chính phủ Mỹ trợ giúp thị trường cầm cố nhà ở.
- Government deficit = - (Econ) Thâm hụt của Chính phủ. + Xem BUDGET DEFICIT.
- Government expenditure = - (Econ) Chi tiêu của chính phủ. + Muốn tìm hiểu chi tiết hơn, xem CHI TIÊU CÔNG CỘNG. Những chi tiêu này tạo nên một phần quan trọng của TỔNG CHI TIÊU và may mặc dù được coi là ngoại sinh trong MÔ HÌNH CHI TIÊU THU NHẬP đơn giản, vẫn chiếm giữ một vai trò quan trọng trong mô hình Keynes trong việc xác định MỨC THU NHẬP QUỐC DÂN CÂN BẰNG.
- Government regulation = - (Econ) Sự điều tiết của chính phủ.
- Government securities = - (Econ) Chứng khoán của chính phủ. + Một cụm thuật ngữ chung chỉ số nợ có thể trao đổi được của chính phủ trung ương, từ thời hạn ngắn nhất, nghĩa là HỐI PHIẾU BỘ TÀI CHÍNH tới thời hạn rất dài và những khoản nợ không xác định ngày.
- Government spending and net taxes = - (Econ) Chi tiêu của chính phủ và thuế ròng.
- Government spending on goods and services = - (Econ) Chi tiêu của chính phủ cho hàng hoá và dịch vụ.
- Gradualism = - (Econ) Trường phái tuần tiến; Chủ nghĩa tuần tiến; thuyết tuần tiến. + Một quan điểm của chính sách phát triển kinh tế cho rằng quá trình phát triển kinh tế là một hiện tượng tăng trưởng từ từ, chắc chắn, chậm chạp và do vậy các biện pháp chính sách cần thiết cũng phải mang đặc trưng nay.
- Gradualist monetarist = - (Econ) Người theo thuyết trọng tiền tuần tiến.
- Graduate tax = - (Econ) Thuế đại học + Một kế hoạch tài trợ cho giáo dục đại học thông qua đó sinh viên được vay tiền để đáp ứng các chi phí về giáo dục và/ hoặc cuộc sống trong khi nghiên cứu và sẽ thanh toán lại một phần bằng thu nhập trong tương lai.
- Gram-Schmidt Procedure = - (Tech) phương pháp/thủ tục Gram-Schmidt
- Gramian = - (thuộc) Gram
- Grand factor price frontier = - (Econ) Giới hạn giá cả nhân tố chính. + Một khái niệm do P.SAMUELSON SỬ DỤNG nhằm khôi phục lại việc sử dụng tổng tư bản trong các mô hình kinh tế tân cổ điển.
- Grandfather clause = - (Econ) Điều khoản dành cho những người có chức. + Một sự dàn xếp qua đó các thành viên hiện hành thuộc một nghề nghiệp được miễn áp dụng các bản vị CẤP BẰNG NGHỀ NGHIỆP cao hơn đặt ra cho nghề nghiệp này.
- Granger causality = - (Econ) Tính nhân qủa Granger. + Xem CAUSALITY.
- Grant in aid = - (Econ) Trợ cấp dưới dạng viện trợ. + Xem INTER-GOVERNMENTAL GRANTS.
- Grant = - (Econ) Trợ cấp. + Khoản tiền do một tổ chức hay cá nhân cấp cho các tổ chức và các cá nhân khác mà nó không tạo thành một bộ phận trao đổi nào đó, nhưng chỉ là một thanh toán chuyển khoản một chiều.
- Graphical Kernel System (GKS) = - (Tech) chuẩn đồ họa GKS (hệ thống đồ họa nồng cốt)
- Grassot fluxmeter = - (Tech) thông lượng kế Grassot
- Gratz connection = - (Tech) nối cầu Gratz
- Gratz rectifier = - (Tech) bộ chỉnh lưu mạch cầu Gratz, bộ chỉnh lưu ba vị tướng toàn sóng
- Gravity model = - (Econ) Mô hình lực hấp dẫn. + Một cách tiếp cận được sử dụng rộng rãi nhằm giải một số bài toán trong Kinh tế học khu vực và nghiên cứu vận tải, thể hiện được số lượng quan hệ tương tác lẫn nhau giữa 2 vị trí và được xác định bởi quy mô tương tác hoặc tầm quan trọng của các vị trí này và khoảng cáchgiữa chúng. Một dạng tương tác này là sự di chuyển về dân số. Các quan hệ tương tác khác l
- Great Leap Forward = - (Econ) Đại nhảy vọt + Tên gọi của một chính sách phát triển được phát động ở Trung Quốc vào cuối năm 1957 nhằm đẩy nhanh quá trình phát triển với tỷ lệ tăng trưởng công nghiệp là 20-30%. Rất khó đánh giá thành công của chính sách mạo hiểm này do có những sự kiện khác xuất hiện đồng thời vào quãng thời gian này.
- Green pound = - (Econ) Đồng bảng xanh + Tỷ giá hối đoái của đồng bảng Sterling sử dụng để chuyển đổi giá cả nông nghiệp được chấp thuận bởi chính sách nông nghiệp chung tính theo đơn vị tiền tệ châu Âu thành giá cả ở nước Anh.
- Green revolution = - (Econ) Cách mạng Xanh. + Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong trường hợp có sự tăng mạnh trong năng suất nông nghiẹp ở các nước đang phát triển bằng cách đưa vào áp dụng các loại giống chống được bệnh tật, có năng suất cao.
- Greenwich mean time (GMT) = - (Tech) giờ Grinvic, giờ quốc tế GMT
- Gresham's Law = - (Econ) Luật Gresham. + Một quy luật do Huân tước Thomas Gresham (1591-1579), nhà kinh doanh và viên chức người Anh đưa ra.
- Gross barter terms of trade = - (Econ) Tổng tỷ lệ hàng đổi hàng. + Xem TERMS OF TRADE.
- Gross domestic fixed capital formation = - (Econ) Tổng tư bản cố định trong nước. + Xem GROSS INVESTMENT
- Gross domestic product (GDP) = - (Econ) Tổng sản phẩm quốc nội. + Xem NATIONAL INCOME.
- Gross domestic product deflator = - (Econ) Chỉ số khử lạm phát cho tổng sản phẩm quốc nội. + Một chỉ số giá được sử dụng để điều chỉnh giá trị bằng tiền của tất cả hàng hoá và dịch vụ tham gia vào tổng sản phẩm quốc nội khi giá cả thay đổi.
- Gross investment = - (Econ) Tổng đầu tư. + Tổng đầu tư nảy sinh trong nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định.
- Gross margin = - (Econ) Mức chênh giá gộp. + Mức chênh lệch giữa giá trả cho người bán buôn cung cấp và giá nhận được của người bán lẻ.
- Gross national income = - (Econ) Tổng thu nhập quốc dân. + Xem NATIONAL INCOME.
- Gross profit = - (Econ) Tổng lợi nhuận + Xem PROFIT.
- Gross trading profit = - (Econ) Tổng lợi nhuận thương mại. + Lợi nhuận kiếm được từ những nghiệp vụ trước khi trừ đi KHẤU HAO và lãi đối với tài chính nợ và mức tăng giá cổ phần.
- Group of Nhóm 77. = - (Econ) Một liên minh lỏng lẻo của hơn 100 nước chủ yếu là đang phát triển, lúc đầu là do 77 nước thành lập tại HỘI NGHỊ LIÊN HỢP QUỐC THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN vào năm 1964 để biểu thị hơn nữa mối quan tâm tập thể của họ về sự phát triển thể chế của hệ thống kinh tế thế giới.
- Group of Seven = - (Econ) Nhóm G7. + Bẩy nước công nghiệp chủ yếu (Canada, Pháp, Đức, Italia, Nhật, Anh và Mỹ), những người đứng đầu chính phủ các bộ trưởng kinh tế của những nước này thương xuyên gặp nhau nhằm phối hợp chính sách kinh tế vĩ mô, đặc biệt là về tỷ giá hối đoái phù hợp giữa các nước. Hiện nay đã có thêm Nga gia nhập thành các nước G8.
- Group of Ten = - (Econ) Nhóm G10. + Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.
- Growth path = - (Econ) Đường tăng trưởng. + Đây là một hình thái thay đổi của một biến theo thời gian.
The source for online translation:
Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database.
Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.