Translations from our English - Vietnamese dictionary
English - Vietnamese
altogether 331286 entries.
English - Vietnamese
- Growth rate = - (Econ) Tốc độ tăng trưởng.
- Growth theories of the firm = - (Econ) Các lý thuyết về sự tăng trưởng của hãng. + Nhờ công trình đi đầu của E.T. Penrose (lý thuyết tăng trưởng của hãng, Blackwell, Oxford,1959) và R.L.Marris (lý thuyết kinh tế của chủ nghĩa tư bản quản lý, Macmillan, London, 1964) các lý thuyết tăng trưởng trở thành một ngành của các lý thuyết về QUẢN LÝ HÃNG và được coi là phù hợp đối với một nền kinh tế hãng trong đó các nhà quản lý của các hãng có quyề
- Growth theory = - (Econ) Lý thuyết tăng trưởng. + Các mô hình nảy sinh từ việc nghiên cứu nền kinh tế khi có sự thay đổi về lượng tư bản, quy mô dân số và kéo theo áp lực về số lượng và cơ cấu tuổi của lực lượng lao động và tiến bộ kỹ thuật. Có 2 nhóm lý thuyết chính: 1)Lý thuyết tăng trưởng tân cổ điển. 2)Lý thuyết tăng trưởng của Keynes (và Keynes mới).
- Growth-gap unemployment = - (Econ) Thất nghiệp do chênh lệch về tăng trưởng. + Thất nghiệp do thiếu hụt cầu dài hạn.
- Growth-profitability function = - (Econ) Hàm lợi nhuận - tăng trưởng. + Đề cập đến Tỷ suất lợi nhuận tối đa mà một hãng có thể duy trì được ở các tỷ lệ tăng trưởng khác nhau.
- Growth-stock paradox = - (Econ) Nghịch lý cổ phần tăng trưởng. + Đề cập đến một tình huống trong đó do Tỷ lệ chiết khấu hiện hành nhỏ hơn tỷ lệ tăng trưởng của cổ tức hàng năm không đổi dự kiến của một hãng, giá trị cổ phần sẽ tiến đến vô hạn.
- Growth-valuation function = - (Econ) Hàm giá trị - tăng trưởng. + Hàm này tạo ra TỶ SỐ GIÁ TRỊ cực đại mà một hãng có thể duy trì được tại các mức tỷ lệ tăng trưởng khác nhau và là một đặc điểm chung của các LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG CỦA HÃNG.
- Guaranteed week = - (Econ) Tuần lễ bảo đảm. + Thanh toán trả cho những công nhân chỉ làm việc trong thời gian ngắn mà không phải do lỗi của họ.
- Gudden-Pohl effect = - (Tech) hiệu ứng Gudden-Pohl
- Guidelines = - (Econ) Nguyên tắc chỉ đạo. + Xem INCOMES POLICY.
- Guidepost following behaviour = - (Econ) Hành vi theo hướng chỉ dẫn. + Xem NORM FOLLOWING BEHAVIOUR.
- Guideposts = - (Econ) Các chỉ dẫn. + Xem INCOMES POLICY.
- Guillemin effect = - (Tech) hiệu ứng Guillemin
- Gunn (effect) diode = - (Tech) đèn hai cực (hiệu ứng) Gunn
- Gunn (effect) oscillation = - (Tech) dao động (hiệu ứng) Gunn
- Gunn frequency = - (Tech) tần số Gunn
- Haavelmo, Trygve = - (Econ) (1911-) + Nhà kinh tế người Nauy, được giải thưởng Nobel kinh tế năm 1989 vì công trình nghiên cứu về cơ sở môn kinh tế lượng. Đóng góp quan trọng nhất của ông thể hiện trong bản luận án làm tại trườn đại học Harvard, sau đó được xuất bản dưới nhan đề: Nghiên cứu xác suất trong kinh tế lượng. Tạp chí Econometrica tập 12, tr.118 (1944). Tác phẩm đó cho thấy trong việc lập công thức lý thuyết kinh tế
- Haberler, Gottfried = - (Econ) (1900-) + Nhà kinh tế học người Mỹ sinh ra ở Áo, nổi tiếng về nghiên cứu thương mại quốc tế. Trong cuốn Lý thuyết thương mại quốc tế (1936), ông đã đưa ra một cách chứng minh khác về lợi ích thương mại bằng chi phí cơ hội của sản xuất các hàng hoá và xem như hàng hoá khác không được sả xuất. Điều này bỏ qua trường hợp giá thực tế trong nghiên cứu của Ricardo. Một tác phẩm khác của ông là Th
- Habit-creating demand function = - (Econ) Hàm cầu do thói quen. + Một HÀM CẦU đối với hàng hoá không lâu bền, cho thấy rằng cầu trong bất kỳ giai đoạn nào cũng có thể bị ảnh hưởng bởi việc mua hàng từ trước.
- Halesbury Committee = - (Econ) Uỷ ban Halesbury. + Uỷ ban tư vấn của chính phủ Anh được lập ra để tư vấn về tổ chức một hệ thống TIÌEN TỆ BỘI SỐ MƯỜI. Thành lập năm 1961 và ngừng hoạt động năm 1963.
- Hammered = - (Econ) Bị gõ búa. + Trước sự kiện Big Bang năm 1986, khi một công ty môi giới chứng khoán không áo khả năng trả nợ cho khách hàng hoặc NHỮNG NGƯỜI MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN thì quyền kinh doanh trên thị trường chứng khoán của công ty đó bị đình chỉ.
- Hard currency = - (Econ) Tiền mạnh. + Một loại tiền tệ có mức cầu cao liên tục so với cung trên trên thị trường hối đoái.
- Hard-core unemployed = - (Econ) Những người thất nghiệp khó tìm việc làm. + Những người thất nghiệp có đăng ký cảm thấy do các điều kiện về thể chất và tinh thần, do thái độ đối với công việc hoặc do tuổi tác nên rất khó tìm việc làm.
- Harmony of interests = - (Econ) Hài hoà quyền lợi. + Xem INVISIBLE HAND.
- Harrod Neutral Technical Progress = - (Econ) Tiến bộ kỹ thuật trung tính của Harrod. + Một loại tiến bộ kỹ thuật độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng ở đó tỷ lệ sản lượng so với vốn không thay đổi.
- Harrod, Sir Roy, F. = - (Econ) (1900-1978). + Sau khi dạy ở trường dòng Oxford từ năm 1922, ông được bổ nhiệm làm phó giáo sư Viẹn kinh tế quốc tế năm 1952. Ông là biien tập tờ Economic Journal từ năm 1945-1961. Các sách đã xuất bản của ông bao gồm: Chu kỳ thương mại (1936), Tiến tới kinh tế học động (1948), Cuộc đời của John Maynard Keynes (1951), Một bổ sung vào thuyết kinh tế động (1952), Chính sách chống lạm phát (1958), Tham luận thứ hai
- Harrod-Domar growth model = - (Econ) Mô hình tăng trưởng Harrod-Domar. + Mô hình tăng trưởng một khu vực do R.F.Harrod và E.Domar phát triển vào những năm 1940, về cơ bản xuất phát từ các cuộc cách mạng Keynes, vì nó có liên quan tới sự ổn định kinh tế và thất nghiệp cũng như những giả thiết cứng nhắc dùng cho phân tích ngắn hạn.
- Havana Charter = - (Econ) Điều lệ Havana. + Xem INTERNATIONAL TRADE ORGANIZATION.
- Hayek, Friedrich A.Von = - (Econ) (1899-1992). + Sinh ra và học tại Viên, Hayek là người lãnh đạo một số cơ sở của trường kinh tế London và các trường đại học ở Chicago, Freiburg và Salzburg. Năm 1974, ông được trao giải Nobel kinh tế cùng với G.MYRDAL. Lời dẫn khi trao giải Nobal đã công nhận cống hiến mở đường của ông về lý thuyết tiền tệ và lao động, về hiệu quả lao động của các hệ thống kinh tế khác nhau, và lĩnh vực nghiên cứu
- Heckscher-Ohlin approach to international trade = - (Econ) Phuơng pháp Heckscher-Ohlin về thương mại quốc tế. + Nghiên cứu này do nhà kinh tế người Thuỵ Điển Heckcher khởi xướng, sau đó được người đồng hương của ông là Ohlin phát triển (trong Thương mại quốc tế và giữa các vùng, 1935), công nhận rằng thương mại quốc tế dựa trên sự khác nhau của chi phí tương đối nhưng cố gắng giải thích các yếu tố tạo ra sự khác nhau trong giá tương đối này.
- Hedgers = - (Econ) Những người tự bảo hiểm.
- Hedging = - (Econ) Lập hàng rào. + Một hành động do người mua hoặc người bán thực hiện để tự bảo vệ thu nhập của mình khi có sự tăng giá xảy ra tong tương lai.
- Hedonic price = - (Econ) Giá ẩn. + Giá ẩn hay GIÁ BÓNG là tính chất của một hàng hoá. Một phần giá của loại hàng hoá đó có liên quan đến mỗi tính chất của nó và do vậy có thể đánh giá sự thay đổi về chất lượng.
- Hedonism = - (Econ) Chủ nghĩa khoái lạc. + Triết lý cho rằng hành vi của con người bị chi phối bởi sựu tìm kiếm thú vui. Tuy nhiên, với tư cách là một triết lý, chủ nghĩa khoái lạc bị thay đổi rất nhiều bởi khái niệm về nghĩa vụ, trách nhiệm…
- Herfindahl index = - (Econ) Chỉ số Herfindahl. + Một thước đo độ tập trung của thị trường công nghiệp.
- Heterogeneity = - (Econ) Tính không đồng nhất. + Chất lượng của hàng hoá, dịch vụ hoặc các yếu tố tạo ra sự khác nhau trong quan niệm của người tiêu dùng và người sản xuất.
- Heterogeneous capital = - (Econ) Vốn không đồng nhất. + VỐN vật chất thuộc nhiều loại đặc trưng riêng cho từng quá trình sản xuất và không được chuyển sang quá trình khác. Khái niệm này trở nên lỏng lẻo với ý tưởng rằng một hàng hoá vốn dễ chia nhỏ có thể sử dụng cho sản xuất nhiều hàng hoá trong nhiều quá trình.
- Heterogeneous product = - (Econ) Sản phẩm không đồng nhất. + Các hàng hoá hay dịch vụ do các đơi vị kinh tế đưa ra trên một thị trường nhất định mà có tổ hợp thuộc tính không giống nhau dưới con mắt của người mua sản phẩm đó.
- Heteroscedasticity = - (Econ) Hiệp phương sai không đồng nhất. + Một bài toán kinh tế lượng trong đó phương sai của sai số trong một mô hình hồi quy không đồng nhất giữa các quan sát.
- Hicks Neutral Technical Progress = - (Econ) Tiến bộ kỹ thuật trung tính Hicks. + Một phân loại của tiến bộ kỹ thuật phát triển độc lập so sánh các điểm trong quá trình tăng trưởng mà ở đó tỷ lệ VÔN/ LAO ĐỘNG là không đổi.
- Hicks-Hansen diagram = - (Econ) Biểu đồ Hicks-Hansen. + Xem IS - LM DIAGRAM.
- Hicks. Sir John R. = - (Econ) (1904-1989). + Nhà kinh tế học người Anh, đồng giải Nobel kinh tế 1972, cùng với Kenneth ARROW Ông dạy tại trường Kinh tế London và các trường đại học: Cambridge, Manchester và Oxford. Ông nhận được giả Nobel do nghiên cứu về lý thuyết CÂN BẰNG TỔNG THỂ trong Giá trị và tư bản (1939), đặc biệt về vấn đề ổn định hệ thống cân bằng tổng thể trước các cú sốc từ bên ngoài; về nghiên cứu trong KINH TẾ H
- Hidden unemployment = - (Econ) Thất nghiệp ẩn. + Còn gọi là thất nghiệp trá hình. Vì lực lượng lao động biến đổi tuần hoàn, nên người ta lập luận rằng số người thất nghiệp được thông báo phản ánh không hết lượng người thất nghiệp thực sự do không tính những công nhân chán nản.
- High risk premia = - (Econ) Phí thưởng rủi ro cao.
- High-powered money = - (Econ) Tiền mạnh. + Trong lý thuyết truyền thống về số nhân tín dụng, tài sản dự trữ mà dựa vào đó hệ thống ngân hàng tạo ra tiền gửi ngân hàng ràng buộc các hoạt động cho vay của ngân hàng và dẫn đến tạo ra tiền gửi gộp chung được gọi là tiền mạnh.
- Hiperbola = - (Econ) Hypecbôn
- Hiring rate = - (Econ) Tỷ lệ thuê. + Xem ACCESSION RATE.
- Hiring standards = - (Econ) Các tiêu chuẩn thuê người. + Khó khăn trong tuyển người đối với người chủ không phải là tiếp xúc với nhiều ững cử viên nhất, mà vấn đề là tìm đủ số ứng cử viên xứng đáng để dành thời gian xem xét.
- Histogram = - (Econ) Biểu đồ tần xuất. + Một minh hoạ bằng đồ thị của phân phối theo tần xuất ( hay PHÂN PHỐI XÁC SUẤT), trong đó tần suất (hay xác suất) là một biến lấy giá trị giữa các giới hạn được tính bằng chiều cao của một cột trên trục hoành giữa các giới hạn đó.
- Historical costs = - (Econ) Chi phí lịch sử. + Chi phí xảy ra vào thời điểm một yếu tố đầu vào hoặc nguên liệu được mua vào và vì vậy không bằng chi phí thay thế đầu vào đó (chi phí thay thế) nếu giá tăng lên vào thời điểm đó.
- Historical model = - (Econ) Các mô hình lịch sử. + Các mô hình kinh tế có khả năng phân tích các biến đổi vàtình hình trong thế giới hiên thực, đối lập với các mô hình CÂN BẰNG thường nặng tính lý thuyết.
- Historical school = - (Econ) Trường phái lịch sử. + Một nhóm các nhà kinh tế Đức thế kỷ XIX mà phương pháp luận và phân tích của họ có ảnh hưởng lớn trong các nước nói tiếng Đức.
- Historicism = - (Econ) Chủ nghĩa lịch sử. + Xem Historical school.
- Hoarding company = - (Econ) Công ty nắm giữ. + Một công ty kiểm soát một số công ty khác thông qua sở hữu một tỷ lệ đủ trong vốn cổ phần chung của các công ty đó.
- Hoarding = - (Econ) Đầu cơ tích trữ. + Xem MONEY, THE DEMAND FOR.
- Homogeneity = - (Econ) Tính thuần nhất, tính đồng nhất. + Tính chất của hàng hoá dịch vụ hoặc các yếu tố giống nhau theo cách suy nghĩ của nhà phân phối và người tiêu dùng.
- Homogeneous functions = - (Econ) Các hàm đồng nhất. + Một hàm được coi là đông nhất bậc n nếu nhân tất cả các biến ĐỘC LẬP với một hằng số Lamda có kết quả bằng BIẾN PHỤ THUỘC nhân với Lamda.
- Homogeneous product functión = - (Econ) Các hàm sản xuất đồng nhất. + Xem PRODUCTION FUNCTION.
- Homogeneous product = - (Econ) Sản phẩm đồng nhất. + Khi các đơn vị kinh tế đưa ra trên một thị trường nhất định một loạt các sản phẩm và dịch vụ giống nhau dưới con mắt của người mua thì sản phẩm đó được gọi là đồng nhất.
- Homoscedasticity = - (Econ) Hiệp phương sai đồng nhất. + Một tính chất của phương sai của thành phần nhiễu trong các phương trình hồi quy khi nó cố định trong tất cả các quan sát.
The source for online translation:
Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database.
Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.