Free Dictionary Translation

Navigation

English

Vietnamese

 

Translations from our English - Vietnamese dictionary

English - Vietnamese

altogether 331286 entries.

English - Vietnamese

  • Industry-wide bargaining = - (Econ) Thương lượng trong toàn ngành. + Xem NATIONAL BARGAINING
  • Inelastic and unit elastic demand = - (Econ)
  • Inelastic = - (Econ) Không co giãn. + Xem Elasticity.
  • Inequality = - (Econ) Bất đẳng thức. + Quan hệ nói lên một hàm số của một biến (hay một tập hợp các biến) lớn hơn hay nhỏ hơn một số nào đó.
  • Infant industry argument for protection = - (Econ) Luận điểm bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ. + Một trong những lý lẽ bảo hộ lâu đời nhất cho rằng một ngành công nghiệp là mới đối với đất nước và nhỏ hơn quy mô tối ưu có thể không có khả năg đứng vững trong cạnh tranh với nước ngoài trong thời kỳ non trẻ.
  • Infant industry tariff argument = - (Econ) Luận điểm về lập thuế quan bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ.
  • Infant industry = - (Econ) Ngành công nghiệp non trẻ. + Ngành công nghiệp trong thời kỳ đầu phát triển, thị phần nội địa của nó hiện còn nhỏ do sự cạnh tranh của các đối thủ nước ngoài.
  • Inference = - (Econ) Suy luận + Xem STATISTIC INFERENCE.
  • Inferior good = - (Econ) Hàng hoá hạ đẳng; hàng hoá thứ cấp + Hàng có ảnh thu nhập âm, nghĩa là khi thu nhập tăng lên, các yếu tố khác không đổi, lượng cầu đối với hàng hoá đó giảm.
  • Infinite memory = - (Econ) Bộ nhớ vô hạn. + Một ĐẶC TÍNH CỦA QUÁ TRÌNH TĨNH SAI PHÂN .
  • Infinitely elastic = - (Econ) Co giãn hoàn toàn.
  • Inflation accounting = - (Econ) Hạch toán lạm phát. + Chỉ các kỹ thuật xác định tác động của lạm phát đến các tài khoản và các thủ tục hạch toán.
  • Inflation rate = - (Econ) Tỷ lệ lạm phát.
  • Inflation subsidy = - (Econ) Trợ cấp lạm phát. + Do tính không linh hoạt về thể chế mà lãi suất và thanh toán nợ có thể không cùng tăng với lạm phát, do đó LÃI SUẤT THỰC TẾ và giá trị thực tế của nợ giảm xuống.
  • Inflation tax = - (Econ) Thuế lạm phát. + Tình huống khi chính phủ thực hiện chính sách tăng lạm phát thay cho việc tăng thuế để thanh toán cho các khoản chi tiêu của mình.
  • Inflation, suppressed = - (Econ) Lạm phát bị nén. + Lạm phát bị nén nảy sinh nếu việc kiểm soát giá giữ giá cả ở mức thấp trong khi nền kinh tế đang có xu hướng lạm phát nói chung. Xem Inflation.
  • Inflation = - (Econ) Lạm phát. + Sự gia tăng đáng kể trong mức giá chung hay tỉ lệ tăng của mức giá chung trên một đơn vị thời gian.
  • Inflation-adjusted budget = - (Econ) Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.
  • Inflationary gap = - (Econ) Hố cách / khoảng trống lạm phát, chênh lệch lạm phát. + Tổng chi tiêu vượt quá mức sản lượng tối đa có thể đạt được dẫn đến kết quả gây sức ép làm cho giá cả tăng lên.
  • Inflationary spiral = - (Econ) Vòng xoáy ốc của lạm phát. + Xem HYPERINFLATION, INFLATION.
  • Informal sector = - (Econ) Khu vực không chính thức. + Chỉ một số lượng lớn những người tự làm việc cho mình trong một nước đang phát triển, những người này tham gia vào các công việc quy mô nhỏ, chẳng hạn chủ may vá, dịch vụ ăn uống, buôn bán, sửa chữa giày dép….
  • Information matrix = - (Econ) Ma trận Thông tin. + Ma trận gồm các đạo hàm bậc hai của HÀM XÁC SUẤT trong ước lượng xác suất lớn nhất của mô hinh kinh tế lượng.
  • Information = - (Econ) Thông tin + Xem PERFECT INFORMATION.
  • Informative economy analysis = - (Econ) Phân tích thông tin kinh tế.
  • Infra-marginal externality = - (Econ) Ngoại ứng biên. + Xem EXTERNALITIES.
  • Infrastructure = - (Econ) Hạ tầng cơ sở. + Các yếu tố cơ cấu của một nền kinh tế tạo điều kiện thuận lợi cho việc luân chuyển hàng hoá và dịch vụ giữa người mua và người bán.
  • Inheritance tax = - (Econ) Thuế thừa kế. + Đây là một loại thuế đánh vào của cải ở Anh và đến tân năm 1986 vẫn được coi là THUẾ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, thuế này đã thay thế cho THUẾ BẤT ĐỘNG SẢN năm 1974.
  • Initial claims series = - (Econ) Nhóm người yêu cầu đầu tiên. + Báo cáo thống kê số người lần đầu tiên xin trợ cấp thất nghiệp ở Mỹ.
  • Injections = - (Econ) Sự bơm tiền. + Sự bổ sung ngoại sinh vào số thu nhập của các doanh nghiệp và hộ gia đình.
  • Inland bill = - (Econ) Hối phiếu nội địa. + Một hối phiếu được rút nhằm tài trợ cho sản xuất và buôn bán trong nước.
  • Innocent entry barrier = - (Econ) Cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; Cản trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành.
  • Innovations = - (Econ) Phát kiến; sáng kiến + Thường được sử dụng thay cho từ phát minh và chỉ những tiến bộ về công nghệ trong quá trình sản xuất cũng như việc tạo ra những thuộc tính khác nhau và kết hợp các thuộc tính trong các sản phẩm có thể trao đổi được.
  • Input - output = - (Econ) Đầu vào - đầu ra (I-O), bảng cân đối liên ngành. + Một phương pháp phân tích trong đó nền kinh tế được thể hiện bằng một tập hợp các HÀM SẢN XUẤT TUYẾN TÍNH mô tả mối quan hệ tương tác giữa các ngành.
  • Input orientation = - (Econ) Định hướng theo đầu vào. + Xu hướng của một số phương thức sản xuất và chế tạo muốn ở gần nguồn nguyên vật liệu hay đầu vào.
  • Input = - (Econ) Đầu vào. + Xem FACTOR OF PRODUCTION.
  • Inside lag = - (Econ) Độ trễ bên trong. + Sự chậm trễ giữa việc nhận thức ra nhu cầu phải có hành động chính sách và sự thực hiện chính sách.
  • Inside money = - (Econ) Tiền bên trong. + Các dạng tiền dựa trên số nợ của khu vực tư nhân , ví dụ quan trọng nhất là tiền gửi ngân hàng thương mại ứng với số tiền ngân hàng cho khu vực tư nhân vay.
  • Insider - outsider model = - (Econ) Mô hình Người trong cuộc - người ngoài cuộc. + Các mô hình phân biệt những người hiện đang làm việc, gọi là những người bên trong - những người này được coi là có một ít sức mạnh đối với thị trường - với những người không có việc làm nhưng đang muốn làm việc, gọi là những người bên ngoài.
  • Insider - outsider = - (Econ) Người trong cuộc - người ngoài cuộc.
  • Insolvency = - (Econ) Tình trạng không trả được nợ. + Một người hay công ty không trả được nợ, sau khi qua các khâu xem xét về luật pháp, có thể được tuyên bố Phá sản hay họ có thể dàn xếp với những người cho vay để xoá nợ.
  • Instalment credit = - (Econ) Tín dụng trả dần. + Cụm thuật ngữ chung chỉ tài chính cho vay theo các điều kiện về việc trả gốc và lãi làm nhiều lần.
  • Institutional economics = - (Econ) Kinh tế học thể chế. + Một loại phân tích kinh tế nhấn mạnh đến vai trò của các tổ chức xã hội, chính trị và kinh tế trong việc hình thành các sự kiện kinh tế.
  • Institutional training = - (Econ) Đào tạo thể chế. + Thường được sử dụng để mô tả sự đào tạo việc làm do chính phủ trực tiếp cung cấp.
  • Instrumental variables = - (Econ) Các biến công cụ (IV). + Biến số thay thế BIẾN GIẢI THÍCH THỰC TẾ để làm trọng số trong phân tích hồi quy.
  • Instruments = - (Econ) Các công cụ. + Còn gọi là các CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH. Thuật ngữ này xuất phát từ việc phân loại các biến trong quá trình ổn định hoá kinh tế thành các công cụ chính sách, mục tiêu chính sách và các biến ngoại sinh.
  • Insurance premium = - (Econ) Tiền đóng bảo hiểm. + Xem INSURANCE.
  • Insurance = - (Econ) Bảo hiểm + Bảo hiểm cho phép mọi người đổi rủi ro của việc thua thiệt lớn để lấy sự chắc chắn của việc thua thiệt nhỏ.
  • Intangible assets = - (Econ) Tài sản vô hình. + Xem TANGIBLE ASSETS, GOODWILL.
  • Intangible capital = - (Econ) Vốn vô hình.
  • Integer = - (Econ) Số nguyên + Một số tròn, không có phần thập phân hay phân số.
  • Integerated economy = - (Econ) Nền kinh tế liên kết. + Cụm thuật ngữ chỉ tình huống khi mà các khu vực tư nhân khác nhau của một nền kinh tế, thường là các khu vực công nghiệp và nông nghiệp, hoạt động phối hợp với nhau một cách có hiệu quả và phụ thuộc lẫn nhau.
  • Integerated time series = - (Econ) Chuỗi thời gian được lấy tích phân.
  • Integration = - (Econ) Tích phân hoá. + Đây là quá trình ngược lại của vi phân. Xem DERIVATIVE.
  • Intended inventory investment = - (Econ) Đầu tư vào hàng tồn kho có chủ ý + Sự gia tăng dự trữ có chủ tâm. Xem INVESTORIES.
  • Intensive margin = - (Econ) Giới hạn thâm canh. + Trường hợp giảm lơi tức vật chất đối với vốn và lao động khi đất đai là cố định.
  • Inter-Bank Market = - (Econ) Thị trường Liên ngân hàng. + Một trong các nhóm THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ có quan hệ lẫn nhau ở London. Thị trường này phát triển vào những năm 1960 và là một thị trường trong đó CÁC NGÂN HÀNG KHÔNG THANH TOÁN BÙ TRỪ cho vay lẫn nhau, nhưng rồi nó đã trở thành một thị trường tiền lớn được rất nhiều thể chế tài chính sử dụng trong việc cho vay và đi vay.
  • Intercept = - (Econ) Hệ số chặn. + Trong HÀM TUYẾN TÍNH hệ số chặn là một hằng số, nghĩa là số hạng không chứa BIẾN ĐỘC LẬP.
  • Interdependent utility = - (Econ) Độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau. + Nếu độ thoả dụng của một nhười bị tác động bởi số lượng hàng hoá và dịch vụ mà những người khác tiêu dùng thì nảy sinh trường hợp độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau.
  • Interdistrict Settlement Account (or Fund) = - (Econ) Tài khoản (hay quỹ) Thanh toán liên vùng. + Một tài khoản đặc biệt của sở thanh toán bù trừ được sử dụng để điều tiết sự chuyển tiền giữa 12 Ngân hàng vùng thuộc HỆ THỐNG DỰ TRỮ LIÊN BANG.
  • Interest equalization tax = - (Econ) Thuếu san bằng lãi suất. + Vào đầu những năm 1960, nước Mỹ trải qua một thời kỳ cán cân thanh toán liên tục thâm hụt với số lượng lớn do vốn chay khỏi đất nước. Thuế san bàng lãi suất là một ý định nhằm ngăn luồng vốn đi ra này bằng cách đánh thuế vào việc công dân Mỹ mua trái phiếu và tài sản nước ngoài.
The source for online translation: Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database. Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.