Translations from our English - Vietnamese dictionary
English - Vietnamese
altogether 331286 entries.
English - Vietnamese
- Average expected income = - (Econ) Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến. + Xem PERMANENT INCOME.
- Average fixed costs = - (Econ) Chi phí cố định bình quân. + Chi phí cố định trên mỗi đơn vị sản lượng.
- Average product = - (Econ) Sản phẩm bình quân. + Tổng sản lượng có được từ việc sử dụng một tập hợp đầu vào chia cho số lượng của bất cứ một loại đầu vào nào được dùng.
- Average productivity = - (Econ) Năng suất bình quân. + Xem PRODUCTIVITY.
- Average propensity to consume = - (Econ) Khuynh hướng tiêu dùng bình quân. + Phần của tổng thu nhập Y được chi cho tiêu dùng hàng hoá hoặc dịch vụ C, thay vì đầu tư I.
- Average propensity to save = - (Econ) Khuynh hướng tiết kiệm bình quân. + Phần của tổng thu nhập Y được đưa vào tiết kiệm S, tức không được sử dụng cho mục đích tiêu dùng. Khuynh hướng tiết kiệm bình quân bằng S/Y. Xem SAVING FUNCTION, MARGINAL PROPENSITY TO SAVE.
- Average rate of tax = - (Econ) Suất thuế bình quân (suất thuế thực tế). + Được sử dụng khi nói về THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN nhưng cũng có thể áp dụng với các loại thuế khác. Thường được dùng để chỉ tổng thuế thu nhập dưới dạng một phần của thu nhập.
- Average revenue product = - (Econ) Sản phẩm doanh thu bình quân. + Sản phẩm doanh thu trung bình của một đầu vào (yếu tố sản xuất) nhân với doanh thu bình quân.
- Average revenue = - (Econ) Doanh thu bình quân. + Doanh thu trên một đơn vị sản lượng.
- Average total cost = - (Econ) Tổng chi phí bình quân + Xem AVERAGE COST.
- Average variable cost = - (Econ) AVC-Chi phí khả biến bình quân. + CHI PHÍ KHẢ BÍÊN trên một đơn vị sản lượng.
- Average = - (Econ) Số trung bình. + Xem MEAN.
- Averch-Johnson Effect = - (Econ) Hiệu ứng Averch-Johnson. + Để chỉ sự phản ứng tối đa hoá lợi nhuận của các hãng bị kiểm soát, khi phải đạt được tỷ lệ lợi tức xác định về vốn có động lực để lựa chọn kết hợp đầu vào nặng về vốn hơn có thể không được sử dụng khi không phải đạt tỷ lệ lợi tức xác định đó.
- Avogadrós number = - (Tech) số Avôgaddrô
- Axiom of completeness = - (Econ) Tiên đề về tính đầy đủ. + Xem AXIOMS OF PREFERENCE.
- Axiom of continuity = - (Econ) Tiên đề về tính liên tục. + Xem AXIOMS OF PREFERENCE.
- Axiom of convexity = - (Econ) Tiên đề về tính lồi. + Xem AXIOMS OF PREFERENCE.
- Axiom of dominance = - (Econ) Tiên đề về tính thích nhiều hơn thích ít. + Xem AXIOMS OF PREFERENCE.
- Axiom of prefence = - (Econ) Tiên đề về sở thích. + Trong lý thuyết CẦU CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG, các cá nhân được giả định là tuân thủ các nguyên tắc về hành vi duy lý và các tiên đề khác về hành vi.
- Axiom of = - (Econ) Tiên đề về sự lựa chọn. + Xem AXIOMS OF PREFERENCE.
- BACKSPACE statement = - (Tech) câu lệnh LÙI
- BCD (binary-coded decimal) = - (Tech) số thập phân biên mã nhị phân
- BEL = - (Tech) ký tự tiếng chuông
- BIMOS (bipolar metal oxide semiconductor) = - (Tech) BIMOS (chất bán dẫn ôxít kim loại lưỡng cực)
- BIMOS integrated circuit = - (Tech) mạch tích hợp BIMOS
- BIS = - (Econ) Ngân hàng thanh toán quốc tế + Xem BANK FOR INTERNATIONAL SETTLEMENTS
- BLUS residuals = - (Econ) Số dư BLUS + Các số dư không chệch, tuyến tính, tốt nhất và với một ma trận hiệp phương sai vô hướng
- Back-haul rates = - (Econ) Cước vận tải ngược. + Cước phí hay vận chuyển thấp hơn đối với vận chuyển theo một hướng này so với hướng khác.
- Backdoor fancing = - (Econ) Cấp tiền qua cửa sau. + Là tập quán theo đó cơ quan chính phủ Mỹ vay bộ Tài chính Mỹ chứ không yêu cầu biểu quyết ngân sách của quốc hội.
- Backstop technology = - (Econ) Công nghệ chặng cuối. + Một công nghệ thay thế trở nên khả thi về mặt kinh tế khi giá của tài nguyên THIÊN NHIÊN KHÔNG THỂ TÁI TẠO tăng đến một mức nào đó do sự khai thác tăng dần.
- Backward bending supply curve of labour = - (Econ) Đường cung lao động cong về phía sau. + Quan hệ giữa cung lao động, bất luận được xác định bằng cách nào, và tiền lương lao động.
- Backward intergration = - (Econ) Liên hợp thượng nguồn. + Xem VERTICAL INTERGRATION.
- Backward linkage = - (Econ) Liên kết thượng nguồn. + Mối liên hệ giữa một nghành hay một hãng với những nhà cung cấp đầu vào của họ.
- Backwash effects = - (Econ) Hiệu ứng ngược. + Hiệu ứng ngược xảy ra khi tăng trưởng kinh tế ở một vùng của một nền kinh tế có những tác động ngược tới tăng trưởng của các vùng khác.
- Bad money drive out good = - (Econ) Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt. + Xem GRESHAM'S LAW.
- Bad = - (Econ) Hàng xấu. + Một mặt hàng hay sản phẩm gây ra PHẢN THOẢ DỤNG đối với người tiêu dùng. (Xem EXTERNALITY).
- Bagehot, Walter = - (Econ) (1826-1877). + Là biên tập viên và đồng biên tập viên của tờ The Economist từ 1860-1877. Ông là nhà bình luận có ảnh hưởng lớn đương thời và tác phẩm của ông hiện vẫn được trích dẫn rộng rãi. Tác phẩm nổi tiếng nhất của ông là Phố Lombard: Miêu tả về thị trường tiền tệ(1873).
- Balance of payment = - (Econ) Cán cân thanh toán. + Cụm thuật ngữ này được sử dụng với hơn một nghĩa, hai cách diễn giải phổ biến nhất là: Cán cân thanh toán thị trường và Cán cân thanh toán kế toán.
- Balance of trade = - (Econ) Cán cân thương mại. + Thường chỉ cán cân mậu dịch hữu hình, đó là buôn bán hàng hoá trong một giai đoạn nhất định. Trên thực tế cán cân mậu dịch chỉ là một yếu tố, các yếu tố khác là vô hình trong Cán cân thanh toán vãng lai mà nó chỉ là một phần của toàn bộ CÁN CÂN THANH TOÁN của một nước.
- Balance principle = - (Econ) Nguyên lý cân đối. + Một phương pháp cơ bản của kế hoạch Xô Viết đó là kế toán sổ kép bằng giá cả hay vật chất.Mục đích của cân đối là đảm bảo sự đồng bộ trong các kế hoạch. Các cân đối này ít phức tạp hơn trong bảng cân đối LIÊN NGÀNH thực hiện vai trò tương tự trong lập kế kế hoạch. Về nghĩa riêng xem MATERIALS BALANCE PRINCIPLE.
- Balance sheet = - (Econ) Bảng cân đối tài sản. + Một bảng báo cáo tài sản của một thương nhân hoặc một công ty vào một ngày nhất định.
- Balanced (GDP) = - (Econ) (GDP) được cân đối.
- Balanced GDP = - (Econ) GDP được cân đối
- Balanced budget = - (Econ) Ngân sách cân đối. + Thu nhập hiện tại đúng bằng chi tiêu hiện tại của CHÍNH PHỦ.
- Balanced economic development = - (Econ) Phát triển kinh tế cân đối. + Quan niệm cho rằng tất cả các thành phần của nền kinh tế nên được phát triển một cách đồng thời để đạt được một dạng phát triển cân đối. Xem BALANCED GROWTH, BIG PUSH.
- Balanced equilibrium (GDP) = - (Econ) (GDP) cân bằng.
- Balanced growth = - (Econ) Tăng trưởng cân đối. + Trong HỌC THUYẾT TĂNG TRƯỞNG, điều kiện năng động của nền kinh tế trong đó tất cả các biến thực tế tăng lên liên tục cùng một tỷ lệ (có thể bằng 0, hay âm). Xem STAEDY GROWTH.
- Balanced-budget multiplier = - (Econ) Số nhân ngân sách cân đối. + Tỷ số biến động thu nhập của thu nhập thực tế so với biến động chi tiêu chính phủ khi chi tiêu của chính phủ thu từ thuế thay đổi một lượng bằng nhau.
- Bancor = - (Econ) Đồng tiền bancor (đồng tiền quốc tế). + Một cái tên được Keynes đưa ra để chỉ tiền tệ quốc tế mà ông cho rằng nên được tạo bởi một ngân hàng quốc tế, được sử dụng để thanh toán các khoản nợ quốc tế và một phần tạo nên năng lực chuyển hoá quốc tế nhưng bị phản đối.
- Bandwagon effect = - (Econ) Hiệu ứng đoàn tàu + Hiệu ứng nhờ đó khi giá cả hàng hoá giảm và cầu của một vài bộ phận hay các cá nhân trong cộng đồng tăng, các cá nhân hoặc bộ phận bắt chước cách phản ứng này và cũng tăng cầu của họ.
- Bank Charter Act = - (Econ) Đạo luật Ngân hàng. + Thường để chỉ đạo luật ngân hàng năm 1844 do chính quyền của huân tước Robert Peel thông qua.
- Bank advance = - (Econ) Khoản vay ngân hàng. + Một cụm thuật ngữ chung dùng cho bất kỳ một loại vay ngân hàng nào. Xem BANK LOAN.
- Bank bill = - (Econ) Hối phiếu ngân hàng. + Theo truyền thống, trên thị trường hối phiếu London, một HỐI PHIẾU đã được chấp nhận bởi một NGÂN HÀNG NHẬN THANH TOÁN, MỘT NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ hay một nhóm các ngân hàng của Anh hoặc các ngân hàng Dominions hợp thành, thay mặt khách hàng đã mở tín dụng chấp nhận. Xem ACCEPTANCE, DISCOUNT HOUSE.
- Bank credit = - (Econ) Tín dụng ngân hàng. + Việc cho vay từ hệ thống ngân hàng bằng bất kỳ phương thức nào:TIỀN CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG, HỐI PHIẾU CHIẾT KHẤU hay chứng khoán mua. Xem MONEY MULTIPLIER, MONEY SUPPLY, NEW VIEW.
- Bank deposite = - (Econ) Tiền gửi ngân hàng. + Theo ngiã giản đơn, đó là các khoản tiền gửi trong tài khoản ngân hàng. Trong thực tế chúng đơn giản là những ghi chép về tình trạng nợ của một ngân hàng đối với những người gửi, và chúng nảy sinh từ tính chất của ngân hàng với vai trò là TRUNG GIAN TÀI CHÍNH.
- Bank for international Settlements = - (Econ) Ngân hàng thanh toán quốc tế. + Một định chế tài chính liên chính phủ thành lập đầu tiên vào năm 1930 để hỗ trợ và điêu phối việc chuyển khoản thanh toán bồi thường chiến tranh thế giới thứ nhât giữa các ngân hàng quốc gia trung ương. Ngân hàng này cũng tập hợp và phổ biến thông tin về các chủ đề kinh tế vĩ mô và các vấn đề tiền tệ quốc tế.
- Bank loan = - (Econ) Khoản vay ngân hàng. + Để chỉ bất cứ khoản ứng trước nào của ngân hàng, nhung có sự phân biệt trong việc cho vay của ngân hàng giữa điều kiện MỨC THẤU CHI và điều kiện cho vay.
- Bank note = - (Econ) Giấy bạc của ngân hàng. + Một dạng tiền tệ phát hành bởi một ngân hàng và về bản chất làm bằng chứng có thể thương lượng (nghĩa là có thể chuyển đổi đơn giản bằng cấp phát) về tình trạng nợ của ngân hàng đối với mệnh giá của giấy bạc. Giấy bạc của ngân hàng được phát triển từ HỐI PHIẾU, và về nguyên tắc là hối phiếu có thể trả trực tiếp (theo yêu cầu) bằng phương tiện khác.
- Bank of England = - (Econ) Ngân hàng Anh + Là ngân hàng TRUNG ƯƠNG của Anh. Do thương nhân London đề xướng như một ngân hàng thương mại và được thành lập theo đạo luật của Quốc hội năm 1694.
- Bank of United State = - (Econ) Ngân hàng Hoa Kỳ. + Từ năm 1791-1811 và từ năm 1816-1836 một số chức năng ngân hàng trung ương ỏ Mỹ được lần lượt do ngân hàng thứ nhất thứ hai thực hiện. Trong một thời gian khoảng 30 năm (đến khi có Đạo luật ngân hàng quốc gia năm 1864) hầu như không có chức năng ngân hàng trung ương ở Mỹ. Trên thực tế, phải đến lúc có Đạo luật dự trữ liên bang năm 1913 mỹ mới có một ngân hàng trung ương thực
The source for online translation:
Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database.
Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.