Free Dictionary Translation

Navigation

English

Vietnamese

 

Translations from our English - Vietnamese dictionary

English - Vietnamese

altogether 331286 entries.

English - Vietnamese

  • Concesionary prices / rates = - (Econ) Giá / Tỷ suất ưu đãi.
  • Conciliation = - (Econ) Hoà giải + Sự can thiệp vào một TRANH CHẤP VỀ LAO ĐỘNG theo yêu cầu của các bên liên quan bằng một bên thứ ba độc lập và không thiên vị nhằm hoà giải các quan điểm của hai bên. Xem MEDIATION, ARBITRATION.
  • Conditional Probability = - (Econ) Xác suất có điều kiện.
  • Conditional probality = - (Econ) Xác suất có điều kiện.
  • Condorcet Criterion = - (Econ) Tiêu chuẩn gà chọi; Tiêu chuẩn Condorcet + Một hệ thống lựa chọn tập thể, trong đó phương án được lựa chọn là phương án đánh bại tất cả những phương án khác trong chuỗi các cuộc lựa chọn từng đôi một sử dụng những quy tắc đa số.
  • Confederation of British Industrial = - (Econ) Liên đoàn công nghiệp ANH (CBI). + Một tổ chức của giới chủ ở Anh thành lập năm 1965 bằng cách sát nhập 3 hiệp hội trước đây đại diện cho các lợi ích của ngành công nghiệp.
  • Confidence interval = - (Econ) Khoảng tin cậy. + Khoảng tin cậy alpha của một tham số gồm 2 con số mà ở giữa chúng ta có độ tin cậy alpha%, nghĩa là giá trị thực của tham số nằm ở đó. Xem STATISTICAL INFERENCE, INTERVAL ESTIMATION.
  • Confidence problem = - (Econ) Vấn đề lòng tin. + Một trong những vấn đề của hệ thống tiền tệ quốc tế nảy sinh khi người ta cho rằng một đồng tiền sẽ bị phá giá, vốn ngắn hạn sau đó sẽ bị rút khỏi nước đó, xuất hiện sự mất lòng tin vào đồng tiền của nước đó.
  • Congestion costs = - (Econ) Chi phí do tắc nghẽn. + Khi việc sử dụng một phương tiện hay dịch vụ đang được nhiều người dùng tăng lên, sẽ xuất hiện một chi phí (không nhất thiết bằng tiền) đối với người đang sử dụng chúng, thì phương tiện đó gọi là tắc nghẽn.
  • Conglomerate = - (Econ) Conglomerate; Tập đoàn; Tổ hợp doanh nghiệp + Một hãng bao gồm công ty mẹ và các công ty con mà chúng không liên quan với nhau trong các hoạt động và thị trường.
  • Conjectural behavior = - (Econ) Hành vi phỏng đoán. + Xem CONJECTURAL VARIATION.
  • Consistency = - (Econ) Tính nhất quán. + Một tính chất mong muốn của các ước lượng kinh tế lượng.
  • Consistent = - (Econ) Thống nhất/ nhất quán.
  • Consolidated balance sheets = - (Econ) Bảng cân đối (kế toán/tài sản) hợp nhất.
  • Consolidated fund = - (Econ) Quỹ ngân khố. + Một cụm thuật ngữ khác cho NGÂN KHỐ ở Anh. Đó là một tài khoản của chính phủ bao gồm thu nhập từ thuế.
  • Consols = - (Econ) Công trái hợp nhất. + Ngày nay, thuật ngữ này để chỉ loại công trái 2,5% lãi suất.
  • Consortium bank = - (Econ) Ngân hàng Consortium. + Một kiểu ngân hàng quốc tế hình thành bằng cách tập hợp các ngân hàng vốn đang tồn tại từ các nước khác nhau. Xem LIBOR.
  • Conspicuous consumption = - (Econ) Sự tiêu dùng nhằm thể hiện; Sự tiêu dùng nhằm khoe khoang. + Xem VEBLEN.
  • Constant Elasticity of Substitution (CES) Production Function = - (Econ) Hàm sản xuất với độ co giãn thay thế không đổi. + Hàm sản xuất CES là một hàm sản xuất ĐỒNG NHẤT TUYẾN TÍNH có độ co giãn thay thế đầu vào không đổi.
  • Constant capital = - (Econ) Tư bản bất biến. + Theo học thuyết của C.Mác, tư bản bất biến là một phần của TƯ BẢN được thể hiện bằng phương tiên sản xuất, nguyên liệu thô và công cụ lao động. Xem VARIABLE CAPITAL.
  • Constant market share demand curve = - (Econ) Đường cầu với thị phần bất biến. + Mối quan hệ giữa lượng bán và giá mà hãng phải đối mặt nếu tất cả các đối thủ cạnh tranh của nó thích ứng với bất cứ sự thay đổi về giá nào do hãng này đưa ra.(Xem ELASTICITY)
  • Constant prices = - (Econ) Giá cố định / giá bán không đổi.
  • Constant returns to scale = - (Econ) Sinh lợi cố định theo quy mô.
  • Constant returns to scale = - (Econ) Sinh lợi không đổi theo qui mô; Lợi tức cố định theo quy mô + Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE
  • Constant returns to scale = - (Econ) Sinh lợi không đổi theo quy mô.
  • Constestable market = - (Econ) Thị trường có thể cạnh tranh được + Một THỊ TRƯỜNG trong đó có sự tự do nhập thị, sự gia nhập và rút lui không mất chi phí.
  • Constrain informal/ formal = - (Econ) Hạn chế/ ràng buộc (không chính thức/ chính thức; ngoài quy định/ theo quy định).
  • Constrained optimization = - (Econ) Tối ưu hoá có rằng buộc + Cực đại hoá hay cực tiểu hoá một HÀM MỤC TIÊU, trong đó CÁC BIẾN LỰA CHỌN tuân theo một số RẰNG BUỘC nào đó. (Xem LINEAR PROGRAMMING).
  • Constraint (informal / formal) = - (Econ) Hạn chế / Ràng buộc (không chính thức/ chính thức) ngoài quy định/ theo quy định.
  • Constraint = - (Econ) Rằng buộc + Thường là một mối quan hệ toán học giữa CÁC BIẾN LỰA CHỌN của một bài toán tối ưu hoá; trong đó một hàm nào đó của biến (ví dụ HÀM TUYẾN TÍNH) không bằng một hằng số.
  • Consumer borrowing = - (Econ) Khoản vay cho người tiêu dùng; Vay để tiêu dùng.
  • Consumer choice = - (Econ) Lựa chọn của người tiêu dùng.
  • Consumer credit = - (Econ) Tín dụng tiêu dùng + Một cụm thuật ngữ chung chỉ việc cho NGƯỜI TIÊU DÙNG vay để mua hàng hoá dịch vụ, nhưng thường không bao giờ gồm việc mua nhà.
  • Consumer demand theory = - (Econ) Lý thuyết cầu tiêu dùng + Lĩnh vực của môn kinh tế học xác định những lý thuyết có thể kiểm nghiệm về cách người tiêu dùng phản ứng lại với những thay đổi trong các biến như giá cả, các giá khác, thay đổi về thu nhập…
  • Consumer durable = - (Econ) Hàng tiêu dùng lâu bền + Là bất cứ hàng tiêu dùng nào có tuổi thọ dài, do đó không được tiêu dùng ngay lập tức (như thức ăn).
  • Consumer equilibrium = - (Econ) Cân bằng tiêu dùng + Tình huống mà người tiêu dùng tối đa hoá ĐỘ THOẢ DỤNG của mình theo RÀNG BUỘC NGÂN SÁCH.
  • Consumer expenditure = - (Econ) Chi tiêu của người tiêu dùng + Xem CONSUMPTION EXPENDITURE.
  • Consumer goods and services = - (Econ) Hàng và dịch vụ tiêu dùng + HÀNG HOÁ hữu hình và vô hình được tiêu dùng theo lợi ích của bản thân để thoả mãn những nhu cầu hiện tại.
  • Consumer price index = - (Econ) Chỉ số giá tiêu dùng + Xem RETAIL PRICE INDEX
  • Consumer sovereignty = - (Econ) Chủ quyền người tiêu dùng.
  • Consumer sovereignty = - (Econ) Quyền tối thượng của người tiêu dùng; Chủ quyền của người tiêu dùng + Ý tưởng cho rằng NGƯỜI TIÊU DÙNG là quan toà tốt nhất đối với bản thân họ.
  • Consumer surplus = - (Econ) Thặng dư người tiêu dùng.
  • Consumer's surplus = - (Econ) Thặng dư của người tiêu dùng + Được dùng phổ biến để chỉ khu vực nằm dưới đường cầu MARSHALL của một cá nhân giữa hai mức giá.
  • Consumer = - (Econ) Người tiêu dùng + Bất cứ đơn vị kinh tế nào có nhu cầu tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ cuối cùng.
  • Consumption bundle = - (Econ) Bó hàng tiêu dùng; Điểm kết hợp tiêu dùng.
  • Consumption expenditure = - (Econ) Chi tiêu tiêu dùng + Tổng chi tiêu vào hàng hoá và dịch vụ nhằm thoả mãn nhu cầu hiện tại (Xem CONSUMPTION).
  • Consumption externalities = - (Econ) Những ngoại tác tiêu dùng.
  • Consumption function = - (Econ) Hàm Tiêu dùng.
  • Consumption function = - (Econ) Hàm tiêu dùng + Một đồ thị chi tiết hoá về quan hệ giữa tổng CHI TIÊU TIÊU DÙNG và THU NHẬP, nghĩa là C = C(Y).
  • Consumption tax = - (Econ) Thuế tiêu dùng + Thuế này có thể có hai dạng: một là, khi bản thân người tiêu dùng bị đánh thuế như với THUẾ CHI TIÊU và hai là, khi hàng hoá và dịch vụ người tiêu dùng mua bị đánh thuế. Trong trường hợp đầu thuế được đánh vào hãng cung cấp dịch vụ hay hàng hoá.
  • Consumption = - (Econ) Sự tiêu dùng + Hành động sử dụng hàng hoá và dịch vụ để thoả mãn nhu cầu hiện tại.
  • Consumption = - (Econ) Tiêu dùng.
  • Contestable market = - (Econ) Thị trường có thể cạnh tranh được.
  • Contingency reserve = - (Econ) Dự trữ phát sinh + Dự trữ không phân bổ dành cho sự cố bất thường và các nhu cầu khác, nó không thể được định lượng khi xem xét các kế hoạch chi tiêu định lượng của Anh.
  • Contingency table = - (Econ) Bảng phát sinh; Bảng sự cố + Một công cụ mà theo đó mức độ liên hệ hay phụ thuộc giữa hai biến số hay hai đặc tính được đánh giá.
  • Contingent valuation = - (Econ) Định giá (hiện tượng) phát sinh; Việc định giá bất thường + Việc làm rõ giá trị tiêu dùng của hàng hoá và dịch vụ không được trao đổi trên thị trường.
  • Continuous distribution = - (Econ) Phân phối liên tục
  • Continuous distribution = - (Econ) Phân phối liên tục.
  • Continuous variable = - (Econ) Biến số liên tục + Một biến số có thể lấy bất cứ giá trị nào (nghĩa là nó có thể thay đổi mà không gián đoạn) giữa những giới hạn xác định (có thể là vô hạn) (Xem DISCRETE VARIABLE).
  • Contract curve = - (Econ) Đường hợp đồng + Trong trường hợp hai người tiêu dùng trao đổi hai mặt hàng, đường này là quỹ tích các điểm tại đó TỶ LỆ THAY THẾ BIÊN giữa hai mặt hàng là như nhau đối với hai người tiêu dùng (Xem EDGEWORTH BOX).
The source for online translation: Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database. Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.