actual selected Dictionary:
altogether 200488 entries.
French - Vietnamese
- a = * danh từ giống đực (không đổi)
- a = * tiếp đầu ngữ
- a = * viết tắt và ký hiệu của:
- a = - a (sào)
- a = - ampe
- a = - angström
- a = - mẫu tự đầu tiên và nguyên âm đầu tiên trong bảng chữ cái
- a = - nốt nhạc la (thuật ngữ âm nhạc) thuộc Anglo-Saxon và Đức
- a = - thành phần lấy từ tiếng Latinh, để chỉ hướng, đích đến, hoặc từ trạng thái này sang trạng thái khác Amener, alunir, adoucir
- a = =a majuscule (A)+ chữ A hoa.
- a = =a minuscule (a)+ chữ a thường.
- abaca = * danh từ giống đực
- abaca = - một loại chuối ở Philipine, vỏ dùng để dệt.
- abacule = * danh từ giống đực
- abacule = - hình khối nhỏ tạo nên thành phần của một hình khảm.
- abaissable = * tính từ
- abaissable = - có thể hạ xuống
- abaissable = =Prix abaissable+ giá có thể hạ xuống.
- abaissant = * tính từ
- abaissant = - hạ phẩm giá
- abaissant = =Acte abaissant+ hành vi hạ phẩm giá.
- abaisse = * danh từ giống cái
- abaisse = - bột cán mỏng
# đồng nghĩa
- abaisse-langue = * danh từ giống đực
- abaisse-langue = - (y học) cái đè lưỡi
- abaisse = =Abbesse
- abaissement = * danh từ giống đực
- abaissement = - sự hạ mình
- abaissement = - sự hạ uy thế
- abaissement = - sự hạ, sự giảm, sự rút xuống
- abaissement = - sự suy vi, sự suy đồi
- abaissement = = L'abaissement d'un store+ sự hạ một bức mành
- abaissement = = L'abaissement d'une perpendiculaire sur un plan+ (toán) sự hạ một đường vuông góc xuống một mặt phẳng
- abaissement = = L'abaissement de l'eau+ nước rút
- abaissement = = L'abaissement de la littérature+ sự suy đồi của văn học.
- abaissement = = L'abaissement de la température/de la valeur d'une monnaie+ sự giảm nhiệt độ/giá trị đồng tiền
- abaissement = = L'abaissement des couches privilégiées de la société+ sự hạ uy thế các tầng lớp có đặc quyền trong xã hội.
- abaissement = = L'abaissement du prix+ sự hạ giá
- abaissement = =Abaissement volontaire+ sự tự ý hạ mình.
# phản nghĩa
- abaissement = =Elévation, relèvement. Amélioration, progrès. Gloire
- abaisser = * ngoại động từ
- abaisser = - hạ, hạ thấp, buông xuống
- abaisser = - làm hạ, làm giảm
- abaisser = - làm xẹp
- abaisser = =Abaisser les orgueilleux+ làm xẹp hạng người kiêu
- abaisser = =Abaisser un mur+ hạ thấp bức tường
- abaisser = =Abaisser un prix+ hạ giá
- abaisser = =Abaisser un store+ buông mành xuống
- abaisser = =Abaisser une peine+ giảm tội
- abaisser = =Abaisser une perpendiculaire+ (toán) hạ một đường vuông góc.
- abaisser = =Elever, hausser, relever; exalter, glorifier. Monter, hausser (se).
- abaisser = =Il cherche à abaisser ses adversaires+ nó tìm cách làm xẹp các địch thủ của mình
# phản nghĩa
- abaisseur = * danh từ giống đực
- abaisseur = * tính từ
- abaisseur = - (giải phẫu) học cơ hạ thấp
- abaisseur = - (giải phẫu) học hạ thấp
- abaisseur = - (điện) bộ biến thế
- abaisseur = = L'abaisseur de tension+ bộ giảm thế
- abaisseur = = L'abaisseur du sourcil+ cơ hạ thấp lông mày
- abaisseur = =Muscle abaisseur+ cơ hạ thấp.