Vietnamese - English
- biến loạn = =những cuộc biến loạn trong triều+disturbances in the court
- biến ngôi = - (ngôn ngữ) Conjugate
- biến ngôi = =Biến ngôi động từ+To conjugate a verb
- biến nhiệt = - (sinh học) Poikilothermic
- biến nhiệt = =Động vật biến nhiệt+Poikilotherm
- biến phân = - (toán) Variation
- biến sắc = * verb
- biến sắc = - To change colour
- biến sắc = =kẻ gian biến sắc vì biết có người nhận ra mình+the criminal changed colour aware that he had been recognized
- biến sắc = =mặt biến sắc+face changes colour
- biến thiên = * noun
- biến thiên = * verb
- biến thiên = - To vary
- biến thiên = - Upheaval, major change
- biến thiên = =những biến thiên trong lịch sử+historical upheavals
- biến thái = * noun
- biến thái = - Metamorphosis (của sâu bọ)
- biến thế = * noun
- biến thế = - Transformer
- biến thế = =biến thế giảm thế+a step-down transformer
- biến thế = =biến thế tăng thế+a step-up transformer
- biến thể = * noun
- biến thể = - Variant
- biến thể = =biến thể của một từ+variants of a word
- biến trở = * noun
- biến trở = - Rheostat
- biến tính = - Denatured
- biến tính = =Rượu biến tính+Denatured alcohol
- biến tướng = * adj
- biến tướng = * noun
- biến tướng = - Disguise
- biến tướng = - Disguised
- biến tướng = =đó là một biến tướng của chủ nghĩa duy tâm+that is only a disguise of idealism
- biến tấu = * noun
- biến tấu = - Variation
- biến tố = - (ngôn ngữ) Flexion
- biến tố = =Ngôn ngữ biến tố+A flexional language
- biến áp = - như biến thế
- biến âm = - Phonetic variant
- biến đổi = * verb
- biến đổi = - To change,to alter
- biến đổi = =những biến đổi to lớn và sâu sắc trong xã hội+deep and great social changes
- biến đổi = =quang cảnh đã biến đổi+the sight has changed
- biến động = * verb
- biến động = - To vary, to evolve, to change
- biến động = =những biến động trong tâm hồn+psychological changes
- biến động = =sự vật luôn luôn biến động+nature always changes
- biến động = =thời tiết biến động+the weather varies
- biến = * verb
- biến = - (thường đi với thành) To change into, to turn into
- biến = -To vanish, to vanish without leaving a trace
- biến = =biến căm thù thành sức mạnh+to turn hatred into strength
- biến = =biến không thành có, biến khó thành dễ+to turn nothing into something, a difficult thing into an easy strength
- biến = =biến sắc mặt+face changes colour
- biến = =nước biến thành hơi+water changes into steam
- biến = =số tiền biến đâu mất+the sum of money just vanished into thin air
- biến = =vải để biến màu+the cloth has changed its colour
- biến = =ông tiên đã biến mất+the fairy vanished
- biếng chơi = - Be slightly ill (said of children)
- biếng nhác = * adj
The source for online translation:
Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database.
Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.