Translations from our Vietnamese - Norwegian dictionary
Vietnamese - Norwegian
altogether 28404 entries.
Vietnamese - Norwegian
- (Chân) Cong. = - Mange mennesker er hjulbeinte.
- (Chỉ dùng trong những thành ngữ.) = - å få overhånd Thắng thế, đoạt ưu thế.
- (Chỉ dùng trong những thành ngữ.) = - å ta overhånd Lan tràn, bành trướng, lan rộng.
- (Cá) Đẻ trứng. = - Laksen går opp i elvene for å gyte.
- (Cá) Đẻ trứng. = - gyteferdig a. (Cá) Sắp đẻ trứng.
- (Cá) Đẻ trứng. = - gyteplass s.m. Nơi cá đẻ trứng.
- (Cây cối) Lung lay. (người) Đi xiêu vẹo, ngả nghiêng. = - Han var så full at han gikk og svaiet.
- (Cây cối) Lung lay. (người) Đi xiêu vẹo, ngả nghiêng. = - Trarne svaier i vinden.
- (Công ty) Không trả nợ nổi, không thể trả nợ. = - Bedriften er insolvent.
- (Giọng, tiếng) Khàn, rồ, khan tiếng. = - Han skrek seg hes.
- (Giọng, tiếng) Khàn, rồ, khan tiếng. = - heshet s.fm. Sự khan tiếng, khàn cổ.
- (Gà) Gáy, (cú) kêu. = - Hanen galer.
- (Gà) Gáy, (cú) kêu. = - Hun hørte at gjøken gol.
- (Heo) Kêu ụt ịt, ủn ỉn. Nói lằm bằm. = - Grisen grynter.
- (Hóa) Chất "Fluo". = - Bruker du tannkrem med eller uten fluor?
- (Hóa) Chất "Fluo". = - fluorbørsting s. fm. Sự đánh răng bằng chất "fluo".
- (Hóa) Chất "Fluo". = - fluorskylling s. fm. Sự súc miệng bắng chất "fluo".
- (Hóa) Chất hóa học dùng để pha vào sơn và chùi sơn. = - Malingsflekken på skjorten kan vi fjerne med white-spirit.
- (Hóa) Chất đạm, Protein. = - Protein er svært viktig for kroppen.
- (Hóa) I-ốt. = - Medisinsk sett er jod et livsviktig grunnstoff.
- (Hóa) I-ốt. = - jodbensin s.m. (Y) Thuốc rửa vết thương.
- (Hóa) Khí ni-trô. = - Nitrogen er livsviktig for alle levende organismer.
- (Hóa) Lưu huỳnh. = - Tennsatsen på fyrstikker er laget av svovel.
- (Hóa) Lưu huỳnh. = - svovel og ild
- (Hóa) Lưu huỳnh. = - svovelsyre s.fm. A-xít sun-phua-ríc.
- (Hóa) Nguyên tố. = - Hydrogen, klor, bly og gull er grunnstoffer.
- (Hóa) Phân tử. = - Et molekyl er oppbygd av atomer.
- (Hóa) Thủy ngân. = - Kvikksølv brukes i termometer til å vise temperaturen.
- (Hóa) Thủy ngân. = - å ha kvikksølv i baken Có tình hăng hái, nhanh nhẩu, hoạt bát.
- (Hóa) Xen-luy-lo. = - Cellulose brukes i papirproduksjonen.
- (Hải) Bắt giữ và đưa vào bờ (tàu bè). = - De russiske trålerne ble oppbrakt av den norske kystvakten.
- (Hải) Chuyến đi biển, cuộc hải trình. = - Skipet la ut på tokt.
- (Hải) Cặp sát và lên tàu. = - Lasteskipet ble bordet av havnepolitiet.
- (Hải) Gít, nút. = - å slå en knop
- (Hải) Lối vào hải cảng. = - Innløpet til havnen er meget trangt.
- (Hải) Phòng của nhân viên trên tàu. = - Skipsmannskapet lå og sov i kahyttene sine.
- (Hải) Phòng, buồng (trên tàu). = - Lugaren har plass for to personer.
- (Hải) Sĩ quan hàng hải. = - Han er styrmann på et lasteskip.
- (Hải) Sự nhận làm việc trên một chiếc tàu. = -
- (Hải) Té xuống nước, rơi xuống nước (từ trên tàu). = - Han falt over bord i den sterke vinden.
- (Hải) Té xuống nước, rơi xuống nước (từ trên tàu). = - Mann over bord! Có người rớt xuống nước!
- (Hải) Té xuống nước, rơi xuống nước (từ trên tàu). = - å falle over bord Rớt xuống nước (từ trên tàu).
- (Hải) Té xuống nước, rơi xuống nước (từ trên tàu). = - å kaste fornuften over bord Vứt bỏ lẽ phải, lý trí.
- (Khóc, cười) Nức nở, hổn hển. = - Hun hikstet av gråt og glede.
- (Kim loại) Thau. = - blanke messingen Mông đít trần trụi,
- (Kim loại) Thau. = - lysestaker av messing
- (Kim loại) Thau. = - messinginstrument s.n. Kèn đồng.
- (Luật) Biên bản hàng hải. = - Det ble holdt sjøforklaring etter forliset.
- (Luật) Biện lý cuộc, công tố viện. = - Forhørsretten ila ham en bot på 500 kroner.
- (Luật) Biện lý, công tố viên, chưởng lý. = - Aktor la ned påstand om 5 års fengsel.
- (Luật) Bản án, án tòa = - Han har flere dommer for tyveri og ran.
- (Luật) Bản án, án tòa = - I Norge kan kan ikke fengsles uten lov og dom.
- (Luật) Bản án, án tòa = - å få betinget dom Bị án treo, huyền án.
- (Luật) Bị cáo, bị can. (dùng như danh từ). = - Tiltalte nektet seg skyldig.
- (Luật) Chánh án tòa hòa giải. = - De giftet seg hos byfogden.
- (Luật) Chương, mục, đoạn. = - En lov kan besta av flere paragrafer.
- (Luật) Chống án, kháng án, kháng cáo. = - Lagmannsrettens dom ble påanket.
- (Luật) Chịu hình phạt, thụ án, thụ hình. = - Folket måtte sone for det de herskende hadde gjort galt.
- (Luật) Chịu hình phạt, thụ án, thụ hình. = - Han har mye å sone.
- (Luật) Chịu hình phạt, thụ án, thụ hình. = - å sone en fengselsstraff
The source for online translation:
Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database.
Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.