Free Dictionary Translation

Navigation

Vietnamese

 

Translations from our Vietnamese - Vietnamese dictionary

Vietnamese - Vietnamese

altogether 36239 entries.

Vietnamese - Vietnamese

  • (Đang) gội đầu (thì) vấn tóc = - Chu Công đương gội đầu liền quấn tóc lại để tiếp người hiền
  • (Đang) gội đầu (thì) vấn tóc = - Chỉ việc trọng người hiền
  • A Bung = - (xã) h. Đa Krông, t. Quảng Trị
  • A Di Đà Phật = - ($$$$) (Amitabha Buddha) dt. Lời niệm hoặc lời chào của người theo đạo Phật để mong khi chết sẽ được lên cõi Cực lạc (nguyên nghĩa "Vô lượng thọ Phật"): Nam mô A Di Đà Phật <> A Di Đà Phật, bạch cụ, cụ có được khoẻ không ạ?
  • A Di Đà Tam Tôn = - dt. Ba tượng đặt trên bàn thờ trong một ngôi chùa theo hàng ngang, bao gồm tượng Phật A Di Đà ở giữa, tượng Bồ Tát Quán Thế âm ở bên trái, Bồ Tát Đại Thế Chí ở bên phải
  • A Di Đà kinh = - dt. Kinh Phật của phái Tịnh độ tông, được dịch từ chữ Phạn ra Hán văn năm 402, do ông At-nan chép lại, nội dung kinh khuyến khích chúng sinh nên thường xuyên niệm Phật A Di Đà, để khi tịch được trở về cõi Cực lạc
  • A Di = - vt A Di Đà: Thỉnh ông Phật tổ A Di, Thập phương chư Phật phù trì giúp công (Lục Vân Tiên)
  • A Dơi = - (xã) h. Hướng Hoá, t. Quảng Trị
  • A Lù = - (xã) h. Bát Xát, t. Lào Cai
  • A Lưới = - (huyện) t. Thừa Thiên - Huế
  • A Lưới = - (thị trấn) h. A Lưới, t. Thừa Thiên - Huế
  • A Mrơn = - (xã) h. Ayun Pa, t. Gia Lai
  • A Mú Sung = - (xã) h. Bát Xát, t. Lào Cai
  • A Ngo = - (xã) h. A Lưới, t. Thừa Thiên - Huế
  • A Ngo = - (xã) h. Đa Krông, t. Quảng Trị
  • A Roàng = - (xã) h. A Lưới, t. Thừa Thiên - Huế
  • A Ting = - (xã) h. Hiên, t. Quảng Nam
  • A Tiêng = - (xã) h. Hiên, t. Quảng Nam
  • A Tì địa ngục = - dt. Địa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật
  • A Túc = - (xã) h. Hướng Hoá, t. Quảng Trị
  • A Vao = - (xã) h. Đa Krông, t. Quảng Trị
  • A Vương = - (xã) h. Hiên, t. Quảng Nam
  • A Vương = - Phụ lưu cấp I của sông Bung, nguồn ở vùng núi AV cao 1060 m, phía tây - tây bắc tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng, đổ vào bờ trái sông Bung. Dài khoảng 26 km. Diện tích lưu vực 144 km2, độ cao trung bình 327 m, độ dốc trung bình 18,1%. Mật độ sông suối 0,68 km/km2, độ uốn khúc 1,68
  • A Xan = - (xã) h. Hiên, t. Quảng Nam
  • A Xing = - (xã) h. Hướng Hoá, t. Quảng Trị
  • A Yun = - (xã) h. Chư Sê, t. Gia Lai
  • A Đới = - (xã) h. A Lưới, t. Thừa Thiên - Huế
  • A-la = - dt. Vị thánh có khả năng sáng tạo ra tất cả, theo quan niệm đạo Hồi
  • A-la-hán = - (Arhat) dt. Quả thánh cao nhất của Phật giáo nguyên thuỷ, bậc tu hành đã không còn phiền não, mê lầm, đã thoát khỏi cảnh sinh tử luân hồi, xứng đáng để cho thế gian tôn sùng cúng lễ; đấng tu hành đã đạt tới quả thánh (bậc) đó; còn gọi là La hán: tượng 18 vị La hán ở chùa Tây Phương
  • A-đam = - (Adam) dt. Người đàn ông đầu tiên trên Trái Đất, cùng với ê-va (Eve) cũng là người đàn bà đầu tiên trên Trái Đất, theo Kinh Thánh
  • A-đi-xơn = - (Addison) (chứng) dt. Bệnh gây ra do thiếu kinh dẫn nội tiết tố thượng thận, do lao, chảy máu, di căn ung thư hai bên thượng thận, được biểu hiện bằng triệu chứng sạm da, gầy đi, mệt mỏi, hạ huyết áp, rối loạn sinh dục và có thể tự miễn dịch
  • ADN = - (acide désoxyribo nucléique) Phân tử chính của nhân tế bào thực vật và động vật, chứa đựng tất cả những tín hiệu tạo thành mọi tính trạng di truyền
  • AIDS = - (Acquired Immune Deficiency Syndrome) Bệnh liệt kháng; bệnh SIDA
  • AK = - Súng tiểu liên (do Ca-las-nhi-cốp, người Liên Xô sáng chế năm 1943)
  • ALGOL = - dt. Ngôn ngữ thuật toán vạn năng bậc cao, dùng lập chương trình giải các bài toán trên máy tính số hiện đại được đặt ra vào khoảng 1958-1960
  • AM = - (Amplitude Modulation) Sóng trung AM (vô tuyến điện)
  • ANZUS = - (Australia, New Zealand, United States) Khối quân sự-chính trị gồm ô-xtrây-li-a, Niu Di-lân, Mĩ được thành lập trên cơ sở "Hiệp ước an ninh tay ba" kí ngày 1.9.1951 tại Phra-xi-xcô (Mĩ) và có hiệu lực từ ngày 29.4.1952
  • ASEAN = - (Association of South-East Asian Nations) Hiệp hội các nước Đông Nam á (gồm Bru-nây, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a, Lào, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po)
  • Ag = - (argentum) dt. Kí hiệu hoá học của nguyên tố bạc
  • Al = - (Aluminium) Kí hiệu hoá học của nguyên tố nhôm
  • Am Hán chùa Lương = - Chữ gọi chung những am đạo thờ thần tiên thời Hán Vũ đế và những chùa thờ phật thời Lương Vũ Đế, từ này dùng chỉ những lề thói mê tín, những tà giáo nhờ thế mà dấy lên
  • Am Hán chùa Lương = - Thông chí: Hán Vũ đế rất tin đạo thần tiên, chuộng việc xây dựng các đền đài. Còn Lương Vũ Đế ban đầu trọng Nho, về sau lại sùng Phật, cho xây dựng rất nhiều chùa ở kinh. Đương thời đã có nhiều người dân biểu can ngăn
  • Am Hán chùa Lương = - Xem Phật biểu họ Hàn
  • Am Váp = - Vùng núi thuộc cánh cung Đông Triều, nằm giữa sông Ba Chẽ và sông Diên Vọng, hẹp ngang và thấp, đỉnh cao nhất 1094 m. Cấu tạo bằng cát kết, cuội kết Triat, chứa than
  • Am Đồng = - (xã) h. An Hải, tp. Hải Phòng
  • An Biên = - (huyện) Huyện đồng bằng ven biển ở phía tây nam tỉnh Kiên Giang. Diện tích 462 km2. Số dân 132890 (1993). Địa hình bằng phẳng, đất bị phèn mặn. Sông rạch Cái Lớn, kênh Cán Gáo. Rừng tràm một phần của U Minh
  • An Biên = - (phường) q. Lê Chân, tp. Hải Phòng
  • An Bài = - (xã) h. Quỳnh Phụ, t. Thái Bình
  • An Bá = - (xã) h. Sơn Động, t. Bắc Giang
  • An Bình A = - (xã) h. Hồng Ngự, t. Đồng Tháp
  • An Bình B = - (xã) h. Hồng Ngự, t. Đồng Tháp
  • An Bình Tây = - (xã) h. Ba Tri, t. Bến Tre
  • An Bình = - (phường) tp. Biên Hoà, t. Đồng Nai
  • An Bình = - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Thuận Thành (Bắc Ninh), h. Văn Yên (Yên Bái), h. Nam Sách (Hải Dương), h. Lạc Thuỷ (Hoà Bình), h. Kiến Xương (Thái Bình), h. Long Hồ (Vĩnh Long), tp. Cần Thơ (Cần Thơ), h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Cao Lãng (Đồng Tháp)
  • An Bồi = - (xã) h. Kiến Xương, t. Thái Bình
  • An Châu = - (thị trấn) h. Châu Thành, t. An Giang
  • An Châu = - (thị trấn) h. Sơn Động, t. Bắc Giang
  • An Châu = - (xã) h. Sơn Động, t. Bắc Giang
  • An Châu = - (xã) h. Đông Hưng, t. Thái Bình
  • An Châu = - Vùng núi ở tỉnh Hà Bắc, Lạng Sơn, và Quảng Ninh. Giới hạn phía đông: sông Kỳ Cùng, phía nam: sông Lục Nam, phía bắc: sông Thương, phía tây: vùng núi Bảo Đài. Diện tích 2100 km2, đỉnh cao nhất 975 m. Cấu tạo bằng đá cát và đá sét. Bị chia cắt nhiều do các khe rãnh và sông nhánh của các sông Thương, Lục Nam và Kỳ Cùng thành những đồi núi thấp hình bát úp, rừng thứ sinh, xavan
Werbung Footer
The source for online translation: Free Dictionary Translation serves you with a comprehensive collection of translated words and a fully searchable database. Use our online translator for free. No extracharge, no hidden costs. Free Dictionary Translation is your free source for translations online.